Tìm theo từ khóa
"A"

Thu Thắm
99,463
Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu, là mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Tên "Thu Thắm" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, thùy mị, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn.
Choắt
99,455
Chít, nhỏ thấp
Thái Hưng
99,411
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.
Xuân Trang
99,410
Là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân
Lạc
99,369
Con trai tên Lạc có ý nghĩa là người an lạc, sống tích cực và dễ dàng thích nghi với mọi hoàn cảnh.
Vân Hồ
99,361
Vân Hồ - nghĩa là nơi mây tụ
Lavi
99,356
Tên Lavi có nguồn gốc từ tiếng Do Thái cổ. Trong ngôn ngữ này, Lavi trực tiếp dịch là "sư tử", một loài vật mang tính biểu tượng cao. Sư tử từ lâu đã là biểu tượng của sức mạnh, lòng dũng cảm và quyền uy. Do đó, tên Lavi thường gợi lên hình ảnh một người có tinh thần lãnh đạo, sự kiên cường và phẩm chất cao quý. Ngày nay, Lavi được sử dụng như một tên riêng cho cả nam và nữ, dù truyền thống thường dành cho nam giới. Tên này phổ biến ở Israel và đang dần được biết đến rộng rãi hơn trên thế giới, mang theo những phẩm chất mạnh mẽ và tích cực.
Tina
99,340
Tina là cái tên con gái ở nước ngoài, có nghĩa là nhỏ bé, dễ thương. Nó thường đứng ở phần cuối của tên, ví dụ như Argentina, nhưng càng ngày nó càng phổ biến làm tên chính.
Gạo Gạo
99,330
Tên ở nhà dễ thương cho bé, mang tên 1 loại thực phẩm
Thành Y
99,314
Tên "Thành Y" có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai yếu tố mang nhiều hàm ý tích cực. "Thành" (成) thường được hiểu là thành công, hoàn thành, hoặc trở thành; nó cũng có thể là "thành" (城) chỉ thành trì, đô thị. Phần tên này gợi lên sự vững chãi, kiên định và khả năng đạt được những điều lớn lao. "Y" (醫) trong tên này phổ biến nhất là chỉ y học, y sĩ, hoặc sự chữa lành. Nó liên tưởng đến lòng nhân ái, kiến thức sâu rộng và sự tận tâm chăm sóc sức khỏe con người. Đây là một phần tên thể hiện sự quan tâm, lòng trắc ẩn và khả năng mang lại sự an lành. Khi kết hợp, "Thành Y" thường được hiểu là sự thành công trong lĩnh vực y học hoặc sự hoàn thiện trong việc chữa bệnh. Tên gọi này biểu trưng cho một người có nền tảng vững chắc, đạt được nhiều thành tựu trong việc chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cộng đồng. Nó còn thể hiện mong muốn về một cuộc sống trọn vẹn, mang lại giá trị cho xã hội.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái