Tìm theo từ khóa
"Hi"

Thiên An
17,737
"Thiên" có ý nghĩa là trời, "An" có nghĩa là bình an, an lành. Mong muốn con sẽ luôn được phù hộ để có được một cuộc sống bình yên, hạnh phúc.
Hiền Mai
15,859
Với chữ "Hiền" trong từ "hiền lành" để chỉ một đức tính tốt đẹp của con người và chữ "Mai" tượng trưng cho một loài hoa đẹp. Tên "Hiền Mai" nhằm chỉ những cô gái xinh đẹp rạng ngời, luôn tràn đầy ước mơ và hy vọng như hoa mai nở vào đầu mùa xuân rất hiền lành và ngoan ngoãn
Khánh Thi (Thy)
15,659
Theo tiếng Hán – Việt, Khánh được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên Khánh Thi thường để chỉ những người xinh đẹp, dịu dàng, đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh
Phi Hải
15,460
"Phi" Tính khí ôn hòa, thành thật, cả đời thanh nhàn hạnh phúc. "Phi Hải" ý mong muốn con thanh nhàn, hạnh phúc
Thiện Tiên
15,006
Đặt tên con là Thiện Tiên mong con thiện lành, tốt đẹp, luôn gặp phúc, được lộc tài, cuộc đời cát tường, vinh hoa phú quý
Thiện Ân
14,957
"Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ ân huệ - một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người. Đặt tên Thiện Ân cho con bố mẹ như thầm cảm ơn trời đất đã ban con cho mình như ân huệ lớn lao
Lan Chi
14,361
"Lan" là một loài hoa đẹp. Đặt tên "Lan Chi" có nghĩa là mong con có tương lai sáng lạn, rạng người
Thiện Ngôn
14,044
Thiện Ngôn là cái tên mong con sau này sẽ lương thiện, thận trọng, nghiêm túc và thành công
Thảo Nhi
13,870
Thảo Nhi nghĩa là con là đứa con ngoan hiền hiếu thảo
Hùng Thịnh
13,214
"Hùng" nghĩa là hùng dũng, anh hùng, oai nghiêm. Tên Hùng Thịnh mong con sau sẽ hùng dũng, mạnh mẽ, anh hùng, cuộc sống sung túc, đủ đầy

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái