Tìm theo từ khóa
"Kim"

Kim Ngọc
78,796
- Kim: có nghĩa là "vàng", biểu trưng cho sự quý giá, sang trọng, và thịnh vượng. - Ngọc: có nghĩa là "ngọc" hay "ngọc trai", tượng trưng cho vẻ đẹp, sự quý hiếm và tinh khiết. Khi kết hợp lại, "Kim Ngọc" có thể được hiểu là "vàng và ngọc", tượng trưng cho một người có giá trị, quý báu và đáng trân trọng. Tên này thường được sử dụng để thể hiện mong muốn về một cuộc sống sung túc, hạnh phúc và thành công.
Kim Luyến
78,086
"Kim" Mang ý nghĩa về sự quý giá, sang trọng, tượng trưng cho kim loại quý như vàng, bạc. "Luyến" Mang ý nghĩa về sự lưu luyến, nhung nhớ, gắn bó. Tên" Kim Luyến" thể hiện mong muốn về một người phụ nữ có cuộc sống sung túc, quý giá, đồng thời có một tình cảm đẹp, gắn bó và bền chặt.
Kim Phấn
77,853
Kim: Nghĩa đen: Kim loại quý, thường là vàng. Nghĩa bóng: Thể hiện sự cao quý, giá trị, sự giàu có, sang trọng. Kim còn tượng trưng cho sự bền bỉ, cứng cáp, không dễ bị thay đổi theo thời gian. Phấn: Nghĩa đen: Bột mịn, thường dùng để trang điểm, làm đẹp. Nghĩa bóng: Thể hiện vẻ đẹp, sự trang nhã, duyên dáng, mềm mại, nữ tính. Phấn còn mang ý nghĩa của sự tươi tắn, rạng rỡ, làm nổi bật những nét đẹp vốn có. Tổng kết: Tên Kim Phấn mang ý nghĩa về một người con gái vừa có vẻ đẹp cao quý, sang trọng, vừa có sự duyên dáng, mềm mại, tươi tắn. Tên này thường được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, quý phái, có phẩm chất cao đẹp và cuộc sống sung túc, hạnh phúc.
Kim Huệ
77,731
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Huệ: Huệ là tên 1 loài hoa đặc biệt tỏa hương ngào ngạt về đêm. Hoa hệu mang ý nghĩa thanh khiết, thanh cao, trong sạch vì vậy khi đặt tên này cho con cha mẹ mong con sống khiêm nhường, tâm hồn thanh cao trong sạch như chính loài hoa này.
Kim Thắng
76,593
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thắng: Là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là "đẹp" như trong "thắng cảnh".
Kim Khuyên
76,330
Tên "Khuyên" thể hiện sự dịu dàng, nho nhã, quý phái nên thường dùng để đặt tên cho con gái với mong muốn bé gái khi lớn lên sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu và được mọi người yêu mến. Người tên "Kim Khuyên" thường có nhân cách tốt, tình tình hiền thục, đoan trang và có thiên hướng về nghệ thuật
Kim Quy
75,780
Tên đệm Kim "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Quy Nghĩa Hán Việt là quay về, ngụ ý sự đánh giá cân nhắc, lựa chọn quyết định, sự thay đổi cần thiết.
Kim Tuyết
75,715
Con sẽ là một cô gái trong trắng như tuyết
Kim Tiền
75,323
Nhắc đến tên của cây kim tiền cũng đã thể hiện được ý nghĩa của bản thân. Cây Kim tiền mang đến cho gia chủ về tài lộc, may mắn, tiền tài, phú quý, giàu sang, sung túc, thịnh vượng. Từ “Kim” có nghĩa là phát tài, “Tiền” có nghĩa là giàu sang Phú Quý.
Kim Chúc
75,004
"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Chúc: có thể mang nghĩa lời chúc.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái