Tìm theo từ khóa "Th"

Vy Thúy
69,712
1. Vy: Tên "Vy" thường được hiểu là nhỏ bé, dịu dàng. Nó thể hiện sự tinh tế, mềm mại và thường được dùng để chỉ những người có tính cách nhẹ nhàng, dễ thương. 2. Thúy: Tên "Thúy" thường mang ý nghĩa về sự trong sáng, quý phái và tinh khiết. Nó cũng có thể liên quan đến hình ảnh của ngọc bích, thể hiện sự quý giá và cao quý. Khi kết hợp lại, tên "Vy Thúy" có thể được hiểu là một người con gái nhỏ nhắn, dịu dàng nhưng cũng rất trong sáng và quý phái. Tên này thường được cha mẹ lựa chọn với mong muốn con cái sẽ có một cuộc sống nhẹ nhàng, thanh lịch và đáng quý.

Thiện Trung
69,600
- Thiện: Từ này thường được hiểu là "tốt", "hiền lành", "lương thiện". Nó thể hiện tính cách của một người có tâm hồn cao đẹp, luôn hướng tới điều tốt đẹp và giúp đỡ người khác. - Trung: Từ này có nghĩa là "trung thực", "trung thành" hoặc "trung hòa". Nó biểu thị sự ngay thẳng, chân thành và có thể là lòng trung thành với gia đình, bạn bè hoặc lý tưởng. Khi kết hợp lại, tên "Thiện Trung" có thể hiểu là một người có tâm hồn lương thiện, trung thực và đáng tin cậy. Đây là một cái tên thể hiện những giá trị đạo đức tốt đẹp, thường được cha mẹ đặt cho con với mong muốn con cái lớn lên sẽ trở thành người có phẩm hạnh và nhân cách tốt.

Sinh Thời
69,599
"Tên Sinh Thời" trong tiếng Việt có thể hiểu là tên được đặt cho một người khi họ còn sống, thường là từ khi sinh ra. Đây là tên chính thức mà một người sử dụng trong suốt cuộc đời của mình, được ghi nhận trong các giấy tờ cá nhân như giấy khai sinh, chứng minh nhân dân, hộ chiếu, v.v

Thúy Vi
69,583
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Thúy Vi" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu

Thùy Linh
69,558
"Thùy" là tên đệm, có nghĩa là thùy mị, "Linh" là thông minh, lanh lợi. "Thùy Linh" mang ý nghĩa con là cô gái xinh đẹp, thông minh lanh lợi, thùy mị đáng yêu

Thái Hoàng
69,522
1. Thái (泰): Thường mang ý nghĩa là yên bình, an lành, hay thịnh vượng. Trong văn hóa Á Đông, "Thái" thường được dùng để chỉ sự an hòa và phát triển tốt đẹp. 2. Hoàng (皇): Có nghĩa là vua, hoàng đế, hoặc người đứng đầu. Nó cũng có thể mang ý nghĩa là rực rỡ, sáng lạn. Kết hợp lại, tên "Thái Hoàng" có thể được hiểu là một người có cuộc sống yên bình, thịnh vượng và có phẩm chất lãnh đạo, hoặc có cuộc đời rực rỡ và thành công.

Thi Nhân
69,446
Tên đệm Thi: Thi là đệm một loài cỏ có lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi. Ngoài ra Thi còn có nghĩa là thơ. Người đệm Thi dùng để chỉ người xinh đẹp, dịu dàng. Tên chính Nhân: "Nhân" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người, thiên về phần tính cách vì "Nhân" còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. Và ở một nghĩa khác "Nhân" còn ý chỉ sự việc do con người tạo ra, tùy thuộc vào hành động đó mà mang lại kết quả tốt hoặc xấu. Vì thế tên "Nhân" mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt.

Quang Thắng
69,404
Tên Quang Thắng được đặt với mong muốn con tài giỏi, kiên cường, gặp nhiều may mắn, thuận lợi, con đường về sau sẽ tỏa sáng, thành công

Thiên Bửu
69,260
Là một cái tên gợi sự cao quý, tốt lành.Từ "Thiên" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời . Tên "Thiên Bửu" ngụ ý ví con như bửu bối quý giá mà ông trời ban tặng cho gia đình

Thì Khín
69,222

Tìm thêm tên

hoặc