Tìm theo từ khóa
"K"

Kim Hòa
44,601
"Kim" ý chỉ vàng bạc, quý giá. "Hoà" có nghĩa là hài hoà, nhân ái. Cái tên "Kim Hoà" có nghĩa là người đẹp đẽ, quý báu rạng rỡ, còn tính cách dễ chịu, nhân ái, sống hoà đồng, thân thiện với mọi người.
Khánh Hà
44,158
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Cái tên "Khánh Hà" ý chỉ con người luôn vui tươi, khoẻ khoắn, xinh đẹp rạng ngời.
Việt Khải
44,088
"Việt" nghĩa là ưu việt, thông minh. Tên " Việt Khải" thường để chỉ những người thông minh, vui vẻ, hoạt bát và năng động
Huy Khiêm
43,122
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Khiêm" nghĩa là Khiêm tốn, ôn hòa, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Khiêm là mong con sẽ có cuộc sống bình dị và rực rỡ
Ngọc Khanh
42,419
Tên Ngọc Khanh thể hiện sự thuần khiết của viên ngọc và vẻ cao sang đẹp đẽ
Xuân Kiên
41,224
"Xuân" là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. Xuân Kiên, ý nói một người luôn tràn đầy nhiệt huyết, luôn biết phấn đấu, trau dồi bản thân, gặt hái thành công
Kim Thịnh
40,702
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Đặt tên "Kim Thịnh" mong con có cuộc sống đủ đầy, hưng thịnh, tỏa sáng như ánh hào kim
Nhật Khương
40,450
Cái tên Nhật Khương ý nghĩa mong con sẽ tỏa sáng, có cuộc sống yên bình và phú quý
Bá Kỳ
40,124
"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Trong tiếng Hán, chữ "Kỳ" có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt tên, "Kỳ" lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. Tên Bá Kỳ nghĩa là mong con mạnh mẽ, bản lĩnh và quyền lực
Ðức Kiên
39,722
"Đức" nghĩa là đức độ, đạo đức,"Kiên" trong kiên cố, kiên trung, kiên định, những tính từ thể hiện sự vững bền. Tên con là Đức Kiên nghĩa là mong con đức độ, kiên định, vững vàng và bản lĩnh sắt đá trong mọi tình huống

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái