Tìm theo từ khóa
"K"

Khôi Nguyên
36,881
Con của cha mẹ mang nét đẹp tinh khôi sáng trong như ngày đầu trái đất khơi mở
Lệ Khanh
36,439
Theo tiếng Hán - Việt, "Lệ" có nghĩa là quy định, lề lối, những điều đã trở thành nề nếp mà con người cần tuân theo. Tên "Lệ khanh" thường để chỉ những người sống nề nếp, có thói quen tốt được định hình từ những hành động tu dưỡng hằng ngày sau sẽ có cuộc sống sung túc, sang giàu
Kỳ Duyên
35,907
"Kỳ" mang ý nghĩa chỉ sự tốt đẹp. Cái tên "Kỳ Duyên" mong muốn con sau này là người xinh đẹp ưu tú
Kiến Lửa
35,580
Tên Kiến Lửa mong con sẽ chăm chỉ, mạnh mẽ, quyết tâm để sau sẽ thành tài
An Khang
35,571
Mong con luôn bình an, khỏe mạnh
Hữu Khang
35,310
Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Tên Hữu Khang mong con ngay thẳng, hữu dụng và an khang
Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Kem
34,670
Gọi con là Kem mong rằng sau này con sẽ trở thành người ngọt ngào, được nhiều người yêu quý
Kim Ly
34,074
Kim là vàng. Kim Ly là bông hoa ly bé nhỏ bằng vàng
Khánh Ly
33,809
"Khánh" là khánh thành, ngày khai trương vui vẻ, may mắn, thuận lợi. Tên Khánh Ly cha mẹ mong con xinh đẹp, thanh cao, luôn may mắn, mọi sự khởi đầu tốt đẹp

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái