Tìm theo từ khóa "Hi"

Thiên Thư
45,929
"Thiên Thư" có nghĩa là sách trời. Cái tên mang ý nghĩa sau này con sẽ thông minh, xuất chúng, là tấm gương sáng để mọi người noi theo.

Quỳnh Chi
45,547
"Quỳnh" nghĩa là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Hai từ này ý mong muốn con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ, toả sáng

Xuân Thiện
44,886
"Xuân Thiện" mang ý chỉ người nhân hậu, hiền, tốt bụng, luôn vui vẻ, ấm áp như mùa xuân

Mai Chi
44,691
"Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú. "Mai Chi" được ghép vào nhau ý mong rằng con luôn rạng rỡ, có cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc, an nhiên

Thi Yến
44,573
"Thi" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thơ, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Thi" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh. "Thi Yến" là con chim yến xinh đẹp, tài giỏi, cầm kì thi họa, công dung ngôn hạnh.

Thu Hiền
43,133
"Thu" tức là mùa thu, ý chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng như mùa thu. Cái tên "Thu Hiền" ý mong con lớn lên là người nhẹ nhàng, mong muốn con hiền thục và đạo đức tốt đẹp.

Huy Khiêm
43,122
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Khiêm" nghĩa là Khiêm tốn, ôn hòa, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Khiêm là mong con sẽ có cuộc sống bình dị và rực rỡ

Quốc Thiện
42,591
Con là người hiền từ, tốt bụng, lương thiện là người có ích cho đất nước, cho tổ quốc

Hiệp Hà
42,270
"Hiệp" nghĩa là hiệp nghĩa, Hiệp Hà là người có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng, hiệp nghĩa

Hiếu Thông
42,179
Tên Hiếu Thông cha mẹ mong con sẽ thông minh, lạnh lợi, hiểu biết thông suốt và là người hiếu thuận

Tìm thêm tên

hoặc