Tìm theo từ khóa "Nhụ"

Tử Nhược
84,030
Tên "Tử Nhược" trong tiếng Trung có thể được phân tích từ hai phần: "Tử" (子) và "Nhược" (若). - "Tử" (子) thường mang ý nghĩa là "con" hoặc "đứa trẻ". Trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể biểu thị cho sự quý trọng, như trong từ "Tử Tôn" (子孙) nghĩa là con cháu. - "Nhược" (若) có nghĩa là "như", "giống như" hoặc "nếu". Khi kết hợp lại, "Tử Nhược" có thể hiểu là "như con" hoặc "giống như đứa trẻ", mang ý nghĩa biểu thị sự trong sáng, thuần khiết và có thể là sự tinh nghịch, ngây thơ của tuổi trẻ.

Như Ngọc
83,812
Như Ngọc là một cái tên đẹp dùng để đặt cho con gái. Như Ngọc mang ý nghĩa là giống như viên ngọc quý. Cha mẹ đặt tên này thể hiện tình yêu thương đối với đứa con - con chính là viên ngọc quý giá nhất của cuộc đời cha mẹ

Nguyên Như
83,721
Tên gọi Nguyên Như là sự kết hợp của hai từ Hán Việt mang tính triết lý sâu sắc. Chữ Nguyên thường chỉ nguồn cội, sự khởi đầu thuần khiết hoặc bản chất căn bản của vạn vật. Nó hàm chứa sự nguyên sơ, chưa bị biến đổi. Phần Như bổ sung sự tương đồng, sự chân thật hoặc trạng thái đúng như bản chất vốn có. Khi kết hợp, Nguyên Như diễn tả sự trở về với nguồn gốc, sự duy trì tính nguyên bản. Tên này thường được đặt với mong muốn sự sống thuận theo lẽ tự nhiên. Biểu tượng của Nguyên Như là sự thuần khiết và trí tuệ bền vững theo thời gian. Người mang tên này được kỳ vọng có phẩm chất kiên định, luôn giữ được tâm hồn trong sáng như thuở ban đầu. Nó đại diện cho sự hài hòa giữa khởi điểm và hiện tại.

Tuyết Nhung
83,149
Tuyết Nhung có thể hiểu là "lớp tuyết phủ mịn như nhung". Cái tên gợi lên cảm giác nhẹ nhàng, miêu tả người con gái trong trắng, thuần khiết & mềm mỏng, xinh đẹp

Nhu Dai
82,863
1. Nhu (如): Trong tiếng Việt, "nhu" thường được hiểu là dịu dàng, nhẹ nhàng, hoặc mềm mại. Nó có thể mang ý nghĩa về sự hiền hòa, tinh tế. 2. Đại (大): Từ "đại" có nghĩa là lớn, vĩ đại, hay quan trọng. Nó thể hiện sự mạnh mẽ, uy nghi hoặc tầm cỡ. Khi kết hợp lại, "Nhu Đại" có thể được hiểu là "dịu dàng nhưng vĩ đại" hoặc "mềm mại nhưng mạnh mẽ". Tên này có thể biểu thị một cá tính hài hòa, vừa có sự dịu dàng, nhã nhặn nhưng cũng đồng thời có sức mạnh và tầm ảnh hưởng.

Thái Nhuần
82,464
Thái: Trong Hán Việt, "Thái" mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Nó có thể chỉ sự thái bình, yên ổn, thịnh vượng, lớn lao hoặc sự an nhàn, ung dung, tự tại. Nhuần: "Nhuần" gợi lên hình ảnh sự tươi tốt, đầy đặn, phong phú, có thể liên tưởng đến mưa nhuần tưới mát cho cây cối, mang lại sự sinh sôi, nảy nở. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự trơn tru, mượt mà, uyển chuyển. Ý nghĩa chung: Tên "Thái Nhuần" gợi lên một cuộc sống thái bình, an nhàn và thịnh vượng, đồng thời cũng tràn đầy sự tươi tốt, sinh sôi và may mắn. Nó thể hiện mong muốn về một tương lai tươi sáng, một cuộc đời êm đềm, hạnh phúc và thành công.

Nhường
82,462
Tên Nhường có nghĩa là nhún nhường, khiêm tốn, biết đặt lợi ích của người khác lên trên lợi ích của bản thân. Đây là một phẩm chất tốt đẹp được đề cao trong văn hóa Việt Nam. Người mang tên Nhường thường được đánh giá là người có lòng nhân ái, bao dung, biết tôn trọng người khác. Họ cũng là những người biết lắng nghe, thấu hiểu và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Nhung
82,321
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung.

Như Hồng
82,275
"Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. Cái tên "Như Hồng" có nghĩa là mong con sinh ra luôn xinh đẹp, có cảm giác nhẹ nhàng như mùi hương nước hoa, quý giá như ngọc ngà.

Phương Nhung
81,050
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung. hữ "Phương" theo nghĩa Hán - Việt nghĩa là hướng, vị trí, đạo lý. Phương Nhu mang ý nghĩa con của cha mẹ luôn biết soi sét, phân định rõ ràng đúng sai trong mọi việc & xinh đẹp, giỏi giang

Tìm thêm tên

hoặc