Tìm theo từ khóa "Th"

Hiền Thục
75,314
"Hiền Thục" ngay từ cái tên đã nói lên rằng đây là một một người con gái xinh đẹp, hiền lành, duyên dáng và đảm đang

Thái
75,300
Theo nghĩa Hán - Việt "Thái" có nghĩa là thái bình thịnh vượng, sự yêu ổn phồn vinh.

Lại Thúy
75,178
1. Lại: Trong tiếng Việt, "Lại" có thể mang nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nó có thể là một họ, hoặc trong một số trường hợp, nó có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự trở lại, tái sinh hoặc khôi phục. 2. Thúy: Tên "Thúy" thường được dùng để chỉ những điều đẹp đẽ, thanh tao. Trong văn hóa Việt Nam, "Thúy" thường gợi nhớ đến hình ảnh của sự tinh khiết, dịu dàng, và duyên dáng. Nó cũng có thể liên quan đến màu xanh của ngọc, biểu trưng cho sự quý giá và thanh lịch.

Phương Thủy
75,178
Theo nghĩa Hán – Việt, “Phương” có nghĩa là hương thơm, “Thủy” có nghĩa là nước. “Phương Thủy” dùng để nói đến hương thơm tinh khiết, trong lành của nước.

Hà Thảo
75,158
- "Hà" có thể mang nghĩa là "sông" hoặc cũng có thể là một từ dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, thanh thoát. Ngoài ra, "Hà" cũng có thể là một từ dùng để chỉ hoa sen trong một số ngữ cảnh. - "Thảo" thường được hiểu là "cỏ" hoặc có thể mang ý nghĩa là sự hiền hòa, hiếu thảo. Kết hợp lại, tên "Hà Thảo" có thể được hiểu như là "cỏ bên sông" hoặc mang ý nghĩa tượng trưng cho sự nhẹ nhàng, hiền hòa và thanh thoát. Tên này thường được dùng để chỉ những người có tính cách dịu dàng, thân thiện và gần gũi với thiên nhiên

Anh Thái
75,141
Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, Thái có nghĩa là tia sáng. Tên Anh Thái mang ý nghĩa là người thông thái, tinh anh, gửi gắm mong ước của cha mẹ sau này con sẽ giỏi giang, đem tri thức của mình lan tỏa đến nhiều người

Ðại Thống
75,111
"Đại" nghĩa là lớn, "Thống" nghĩa Hán Việt là nối tiếp liên tục, diễn tả sự việc liên tục, hành động vẹn toàn trước sau, thái độ nghiêm túc đầy đủ. Đại Thống nghĩa mong con sau này làm nên nghiệp lớn

Quý Thu
74,987
Tên đệm Quý: Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Đệm "Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức. Ý nghĩa tên Thu gợi lên hình ảnh một người phụ nữ quyến rũ, nữ tính và tinh tế. Ngoài ra, theo từ điển Hán-Việt, chữ Thu còn có nghĩa là thu lấy, nhận về. Điều này thể hiện mong ước của bố mẹ cho con gái xinh đẹp của mình.

Quốc Thông
74,965
Quốc là thuộc quốc gia, ý chỉ qui mô và tầm vóc lớn lao. Quốc Thông là người có cung mạng to lớn trong suy nghĩ và hành động, là người thông minh, trí tuệ của quốc gia

Thanh Luong
74,904
Thanh Lương là một cái tên mang ý nghĩa tốt đẹp và thường được đặt cho con với mong muốn về một cuộc đời tốt lành, đức hạnh. Thanh: Thường gợi lên sự trong sạch, thanh khiết, không vướng bụi trần. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự thanh cao, phẩm chất đạo đức tốt đẹp, ngay thẳng và liêm khiết. Lương: Mang ý nghĩa về sự tốt lành, hiền lành, có đạo đức và lương thiện. Nó cũng có thể chỉ sự thông minh, sáng suốt và có khả năng phân biệt đúng sai. Tổng kết: Tên Thanh Lương thể hiện mong muốn con người có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, sống thanh cao, lương thiện, thông minh và có một cuộc đời an lành, hạnh phúc. Tên này mang ý nghĩa về sự trong sáng, tốt đẹp cả về tâm hồn lẫn trí tuệ.

Tìm thêm tên

hoặc