Tìm theo từ khóa
"Hạ"

Nhã Linh
80,252
Nhã Linh: Nhã Linh là tên dành cho cả bé trai và gái. Nhã Linh sẽ là người thông minh, khéo léo nhưng cũng rất nhẹ nhàng, hòa nhã. Vậy nên sẽ được nhiều người quý mến.
Ngọc Hậu
80,194
Tên đệm Ngọc: Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Tên chính Hậu: "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu, ý chỉ người hiền lành, có trái tim lương thiện. Theo nghĩa gốc hán, "hậu" có nghĩa là phía sau, là cái sau cùng nên vì vậy luôn hi vọng những điều sau cùng trong cùng trong cuộc sống luôn là những điều tốt đẹp. Người tên "hậu" thường có tấm lòng hiền hòa, dịu dàng, không bon chen xô bồ hay tính toán và luôn tốt bụng, hết lòng vì mọi người xung quanh.
Hạc
80,165
1. Biểu tượng của sự thanh cao: Hạc là một loài chim thường được coi là biểu tượng của sự thanh tao, cao quý và trường thọ trong văn hóa Việt Nam. Do đó, tên "Hạc" có thể thể hiện mong muốn về một cuộc sống thanh cao, ý chí mạnh mẽ và bền bỉ. 2. Tượng trưng cho sự may mắn: Trong nhiều nền văn hóa, hạc cũng được coi là biểu tượng của may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng. Tên "Hạc" có thể mang ý nghĩa cầu chúc cho người mang tên có được những điều tốt đẹp trong cuộc sống. 3. Nét đẹp tự nhiên: Hạc là một loài chim có vẻ đẹp duyên dáng, do đó, tên "Hạc" cũng có thể được sử dụng để thể hiện nét đẹp tự nhiên, sự tinh khiết và thanh thoát.
Hà Hương
80,120
Tên đệm Hà: Theo tiếng Hán - Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Đệm "Hà" thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. "Hà" còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng. Tên chính Hương: Theo nghĩa Hán - Việt, "hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái.
Công Hải
80,083
Công Anh chỉ người có tài năng phải vẫy vùng ở biển lớn. Tên Công Hải với mong muốn sau này con sẽ lớn lên sẽ công minh, khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình
Dạ Thảo
79,882
Tên "Dạ Thảo" trong tiếng Việt thường được hiểu là "cỏ trong đêm". Trong đó, "Dạ" có nghĩa là đêm, còn "Thảo" có nghĩa là cỏ, cây cỏ. Tên này có thể mang ý nghĩa nhẹ nhàng, thanh thoát và gợi lên hình ảnh của sự dịu dàng, yên bình trong không gian về đêm.
Khắc Ninh
79,873
Giang thường chỉ sự mạnh mẽ, dài lâu. Khắc Giang chỉ ước vọng an bình dài lâu, thể hiện con người hạnh phúc an lạc cả đời
A Chải
79,843
Trong tiếng Việt, "A" thường được dùng như một từ chỉ người, có thể là một cách gọi thân mật hoặc gần gũi. "Chải" có thể liên quan đến hành động chải chuốt, chăm sóc, hoặc cũng có thể là một từ mang ý nghĩa khác trong một số ngữ cảnh địa phương.
Thảo Nguyên
79,819
Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
Nhất Tiến
79,742
"Nhất Tiến" nghĩa là con giỏi giang, khôn lanh và tương lai phát triển huy hoàng không ngừng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái