Tìm theo từ khóa
"Én"

Uyển Nghi
67,473
Theo nghĩa Hán Việt, "Nghi" mang nghĩa là tiêu chuẩn, phép tắc, gương mẫu, "Uyển" trong uyển chuyển, nhanh nhạy, hoạt bát. Vì vậy tên "Uyển Nghi " là dùng để nói đến người sống có chuẩn mực, có phép tắc, nhanh nhạy, hoạt bát là người đáng ngưỡng mộ
Trọng Tiến
67,415
Tên đệm Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người đệm "Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa. Tên chính Tiến: Trong tiếng Việt, chữ "Tiến" có nghĩa là "tiến lên", "vươn tới", "đi tới". Khi đặt tên cho bé trai, cha mẹ thường mong muốn con trai mình có một tương lai tốt đẹp, đạt được nhiều thành tựu và đứng vững trên đường đời. Tên Tiến cũng có thể được hiểu là "tiến bộ", "cải thiện", "phát triển". Cha mẹ mong muốn con trai mình luôn nỗ lực học hỏi, vươn lên trong cuộc sống.
Venive
67,282
Tên Venive là một tên riêng mang tính chất sáng tạo, thường không có nguồn gốc từ các ngôn ngữ cổ điển hoặc phổ biến. Ý nghĩa của nó chủ yếu được xây dựng dựa trên âm điệu, cấu trúc chữ cái và cảm nhận mà nó gợi ra. Tên Venive, xét về mặt âm học và cấu trúc, mang lại cảm giác về sự hiện đại, năng động và độc đáo. Nó không bị ràng buộc bởi ý nghĩa truyền thống, cho phép người mang tên hoặc đối tượng được đặt tên (ví dụ: một thương hiệu, một địa điểm) tự định hình ý nghĩa của mình. Tuy nhiên, các thành phần cấu tạo gợi ý về một bản chất có sức sống mạnh mẽ, sự tinh tế và khả năng kết nối hoặc tạo ra. Venive là một cái tên ngắn gọn, dễ nhớ, tạo ấn tượng về sự mới mẻ và tiên phong.
Hương Huyền
67,192
Tên đệm Hương: Theo nghĩa Hán - Việt, "hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt đệm, đệm "hương" thường được chọn để đặt đệm cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.
Nên
67,086
Đang cập nhật ý nghĩa...
Lưu Luyến
67,035
"Lưu" có nghĩa là giữ lại, còn "Luyến" có nghĩa là nhớ nhung, quyến luyến. Khi kết hợp lại, "Lưu Luyến" có thể hiểu là sự nhớ nhung, tình cảm gắn bó, hoặc sự lưu giữ trong tâm trí về những kỷ niệm đẹp, những người thân yêu.
Doen
66,912
Đang cập nhật ý nghĩa...
Ái Hiền
66,856
- "Ái" thường có nghĩa là yêu thương, quý mến. Nó thể hiện tình cảm, lòng nhân ái và sự quan tâm đến người khác. - "Hiền" có nghĩa là hiền lành, dịu dàng, tốt bụng. Nó thường được dùng để miêu tả tính cách của một người có phẩm chất tốt, dễ gần và hòa nhã. Kết hợp lại, tên "Ái Hiền" có thể được hiểu là một người vừa yêu thương, nhân ái, vừa hiền lành và tốt bụng.
Chu Chuyển
66,746
Đang cập nhật ý nghĩa...
Tường Nguyên
66,687
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên "Tường" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng. Đặt tên con là "Tường Nguyên" nghĩa là mong mọi điều tốt lành, may mắn sẽ đến với con

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái