Tìm theo từ khóa
"Uy"

Đông Thuỳ
64,864
Đệm Đông: Phía đông, phương đông. Tên chính Thùy: Ranh giới, biên thùy, chỗ giáp với nước khác
Tuyết Vy
64,852
Đặt tên Tuyết Vy mong con là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, thùy mị, trong trắng như tuyết
Vân Tuyết
64,802
"Vân Tuyết" là đám mây trắng, nhẹ nhàng, thanh khiết.
Huy Lâm
64,793
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, là huy hoàng. Cái tên Huy Lâm là mong con sẽ mạnh mẽ, lớn lao và tỏa sáng rực rỡ
Ngọc Khuyên
64,494
1. Ngọc: Từ "Ngọc" thường được hiểu là viên ngọc, biểu tượng cho sự quý giá, trong sáng và cao quý. Ngọc thường được dùng để chỉ những điều đẹp đẽ, hoàn hảo và có giá trị. 2. Khuyên: Từ "Khuyên" có thể hiểu theo nhiều cách, nhưng thường mang ý nghĩa của sự khuyên bảo, chỉ dẫn hoặc cũng có thể là một loại trang sức như hoa tai, thể hiện sự duyên dáng và tinh tế.
Quyết Thắng
64,468
Lòng quyết tâm, kiên cường giúp con vượt qua tất cả
Y Nguyên
64,160
Tên Nguyên có nghĩa là “nguyên vẹn”, “trọn vẹn” ngụ ý sự bình yên, hòa hợp
Sơn Quyền
64,146
"Sơn" là núi, "Quyền" là quyền lực, tên "Sơn Quyền" nhằm chỉ người có dáng vẻ oai vệ, mạnh mẽ, là người cức chức có quyền. Đây là tên thể hiện sự mong muốn của cha mẹ, con lớn lên sẽ khỏe mạnh, làm được nhiều điều to lớn & vững chãi là chỗ dựa cho gia đình
Thủy Minh
64,097
"Thủy" là nước, là cội nguồn của sự sống. Tên Thủy Minh mong con nhanh nhạy, thông minh, tĩnh lặng và dữ dội như nước
Nhật Quý
64,081
- "Nhật" thường có nghĩa là "mặt trời" hoặc "ngày," biểu trưng cho ánh sáng, sự sống, và năng lượng. - "Quý" có thể mang nghĩa là "quý giá," "quý báu," hoặc "quý trọng."

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái