Tìm theo từ khóa
"L"

Alan
76,562
Alan: Quý ông lịch lãm và tự tin
Lan Khuê
76,542
Trong tiếng Hán - Việt, "Khuê" là tên của một vì sao trong thập nhị bát tú Sao Khuê & là tên của một loài ngọc. Ngoài ra "Khuê" còn là từ dùng để chỉ những thứ thuộc về người phụ nữ, diễn tả sự hoa lệ. Tên "Lan Khuê" thường được đặt cho nữ, với hàm ý mong muốn người con gái có nét đẹp thanh tú, sáng trong như vì sao, cuốn hút như ngọc quý & mang cốt cách cao sang, diễm lệ
Thanh Ly
76,540
1. Ý nghĩa từ "Thanh": Từ "Thanh" thường được liên kết với sự trong sáng, thanh khiết, hoặc màu xanh. Nó có thể biểu thị cho sự tươi mát, trẻ trung và trong sáng trong tính cách của người mang tên. 2. Ý nghĩa từ "Ly": "Ly" có thể được hiểu là một loại hoa, thường mang ý nghĩa của sự duyên dáng, nhẹ nhàng và tinh tế. Ngoài ra, "Ly" cũng có thể gợi lên ý nghĩa về sự tự do và bay bổng. Khi kết hợp lại, tên "Thanh Ly" có thể mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, dịu dàng, trong sáng và có phẩm chất tốt đẹp.
Liên Hương
76,482
"Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung. Cái tên "Liên Hương" ý chỉ người con gái vẹn toàn, có phẩm chất thanh tao, chịu thương, chịu khó, chăm chỉ.
Nhật Lam
76,343
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên Lam dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, quý phái cùng những phẩm chất cao sang của bậc vua chúa, sẽ mang lại may mắn, điềm lành cho những người thân yêu
Hồng Liên
76,309
"Hồng Liên" có nghĩa là hoa sen hồng. Dựa trên hình ảnh của hoa sen, tên "Hồng Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung
Chu Linh
76,246
Đang cập nhật ý nghĩa...
Philip
76,243
Philip: Ý nghĩa "người yêu ngựa" hoặc "người bạn của ngựa".
Thúy Liễu
76,132
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Thúy Liễu" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu
Celine
76,078
Tên Celine là một tên nữ có nguồn gốc từ tiếng Latinh, thường được coi là một biến thể của tên Cecilia. Ý nghĩa cốt lõi của tên này gắn liền với sự trong sáng và thiên đàng. Phân tích thành phần tên Thành phần gốc của Celine là Caecilia, một tên gia tộc La Mã cổ đại. Mặc dù hình thức hiện đại của tên này mang lại cảm giác thanh lịch và nhẹ nhàng, ý nghĩa ban đầu của Caecilia lại là "mù lòa" (từ tiếng Latinh caecus). Tuy nhiên, qua nhiều thế kỷ, ý nghĩa tiêu cực này đã hoàn toàn bị lu mờ bởi sự liên kết với Thánh Cecilia. Thánh Cecilia là vị thánh bảo trợ của âm nhạc và các nhạc công. Bà là một vị thánh tử đạo nổi tiếng của Cơ đốc giáo sơ khai, được tôn kính vì đức tin kiên định và sự trong trắng. Chính sự ảnh hưởng mạnh mẽ của vị thánh này đã định hình lại ý nghĩa của tên gọi. Trong các ngôn ngữ châu Âu hiện đại, đặc biệt là tiếng Pháp, Celine được phát âm với sự nhấn nhá nhẹ nhàng, tạo ra cảm giác tinh tế và quý phái. Sự phổ biến của tên này ở Pháp càng củng cố thêm hình ảnh về sự thanh lịch và vẻ đẹp cổ điển. Tổng kết ý nghĩa Tên Celine ngày nay được hiểu là biểu tượng của sự thanh khiết, sự thánh thiện và vẻ đẹp âm nhạc. Nó gợi lên hình ảnh một người phụ nữ có tâm hồn trong sáng, duyên dáng và có khả năng truyền cảm hứng. Mặc dù nguồn gốc từ "mù lòa" vẫn tồn tại về mặt ngôn ngữ học, ý nghĩa thực tế và được chấp nhận rộng rãi của Celine là "thiên đường" hoặc "người phụ nữ của bầu trời", nhờ vào sự liên kết với vị thánh bảo trợ âm nhạc và sự trong trắng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái