Tìm theo từ khóa
"Ye"

Ngọc Quyết
25,714
"Ngọc" là thứ đá quý với bề ngoài xinh đẹp thu hút & "Quyết" nghĩa Hán Việt là hành động cứng rắn, lựa chọn cụ thể, thái độ dứt khoát. Tên "Ngọc Quyết" nhằm chỉ người có dung mạo đẹp đẽ, thu hút mọi ánh nhìn & bản chất cứng rắn, thái độ dứt khoát là người làm nên nghiệp lớn
Thế Duyệt
25,221
Thế Duyệt là sự đánh giá từ cuộc đời, ngụ ý cha mẹ mong con sẽ trở thành người tài năng hữu ích, sống nghiêm túc, tốt đẹp, được người đời ca ngợi
Tố Quyên
25,116
Đại thi hào Nguyễn Du từng nói Thuý Kiều và Thuý Vân là hai ả "tố nga", chữ "Tố" ở đây có nghĩa là người con gái đẹp. "Tố Quyên" ở đây có nghĩa là cô gái xinh đẹp, trang nhã, bên cạnh đó còn là người có học thức, hiểu biết. Ngoài ra, "Tố Quyên" còn là loài chim quyên trắng, tượng trưng cho người trong sáng, hiền lành và rất sang trọng
Yến Trâm
24,892
Con là môt loài chim yến rất quý giá, rất xinh đẹp, thanh tú và trong sáng
Đình Nguyên
24,486
Con lớn lên to khỏe mạnh mẽ, là trụ cột gia đình, mang mọi thứ phức tạp trở về căn nguyên của nó với phong thái vững vàng
Nguyệt Anh
24,387
"Nguyệt" là trăng, vầng trăng sáng lung linh trong đêm tối. Tên "Nguyệt Anh" là bố mẹ luôn mong con sẽ toả sáng rực rỡ theo cách con muốn
Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Thanh Yến
24,072
Thanh có nghĩa tốt lành. Thanh Yến con là người xinh đẹp, thanh cao và may mắn mang đến nhiều điều tốt lạnh, bình yên vui vẻ và hạnh phúc cho mọi người thân
Mỹ Yến
24,045
Mong con như chú chim yến xinh đẹp, yêu kiều

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái