Tìm theo từ khóa
"N"

Thanh Trang
21,356
"Thanh" là thanh nhàn. Ý ở đây là mong muốn con sau này có cuộc sống an nhàn.
Duy Thanh
21,175
Duy trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Người tên Duy Thanh thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường, luôn có lối sống trong sạch, liêm khiết
Mộng Hoa
21,173
"Mộng" có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng nên thơ. "Mộng Hoa" ý chỉ người con gái đẹp có tâm hồn thư mộng, thiên về tâm hồn bay bổng, xinh đẹp, rạng rỡ.
Duy Hiền
21,032
Tên Duy Hiền mong con thông minh, hiền hậu, có cuộc sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn
Chính Hữu
20,974
"Chính" nghĩa là chính trực, chính nghĩa. Theo nghĩa Hán - Việt "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có. Tên Chính Hữu mong con sau này sẽ là người chính nghĩa, ngay thẳng
Dạ Lan
20,940
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Dạ theo tiếng Hán Việt là đêm tối. Dạ Lan có nghĩa cha mẹ mong con xinh đẹp, khiêm tốn hiền hòa như hoa lan xinh đẹp trong đêm
Lâm Trường
20,884
Con sẽ có tâm hồn bao dung mọi thứ
Diễm Hạnh
20,816
"Diễm" là vẻ đẹp kiều diễm, diễm lệ. Cái tên "Diễm Hạnh" có nghĩa là người con gái đẹp, có cuộc sống hạnh phúc, đôn hậu.
Minh Tiến
20,718
Tiến tới ánh sáng bình minh một tương lai tốt đẹp
Trang Đài
20,658
"Trang" là trang nhã, dịu dàng., "Đài" tức là đài các, quý phái. "Trang Đài" là cái tên bố mẹ mong con luôn xinh đẹp, quý phái, nết na, hiền dịu, hoà nhã

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái