Tìm theo từ khóa
"Uông"

Trường Vũ
27,811
Trường tức là trường kỳ, vĩnh tồn, mãi mãi. "Vũ" là to lớn kỳ vĩ, "Trường Vũ" là kiên trì với ước mơ, hoài bão của mình, không bỏ cuộc
Thái Dương
27,447
Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ
Đình Dương
27,047
"Đình" trong cột đình nghĩa vững chắc, Tên Đình Đôn nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, là trụ cột vững chắc cho bản thân và gia đình
Phương Chi
26,832
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Chi" là mong con sinh ra luôn thông minh, nhanh nhạy, có cuộc sống sung túc, giàu có
Hoài Thương
26,462
Theo như Hán-Việt thì "Hoài" mang ý nghĩa về sự thương nhớ, hoài niệm. Từ "Thương" có ý nghĩa về sự thương cảm. Khi hai từ này ghép vào với nhau nó thể hiện được hình ảnh của người con gái dịu dàng, đằm thắm. Đồng thời, nó cũng là cách để ghi nhớ những kỷ niệm đẹp của bố mẹ khi sinh con ra
Thiên Nương
26,270
"Nương" nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ. Thiên Nương là mong con có vẻ đẹp và bản tính cương liệt trời ban, cương nhu hài hòa
Thảo Hương
26,130
"Thảo" có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo. Cái tên "Thảo Hương" có nghĩa là mong con sau này có tấm lòng hiếu thảo, có tính cách đáng mến, hoà nhã với mọi người.
Phương Hiền
24,520
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Hiền" là mong con sinh ra luôn thông minh, có tính nết nhẹ nhàng, hiền hậu, biết quý trọng và giúp đỡ mọi người.
Đinh Hương
24,058
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "Đinh Hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái
Hải Dương
23,076
Tên con gắn liền với đại dương mênh mông có sóng, có nước biển mặn mà, thắm đượm nghĩa tình

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái