Tìm theo từ khóa
"N"

Nguyệt Anh
24,387
"Nguyệt" là trăng, vầng trăng sáng lung linh trong đêm tối. Tên "Nguyệt Anh" là bố mẹ luôn mong con sẽ toả sáng rực rỡ theo cách con muốn
Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành
Tuấn Khải
24,178
Mong con sau này sẽ khôi ngô tuấn tú
Bảo Sơn
24,177
Theo nghĩa Hán - Việt, "Bảo" thường gắn liền với những vật quý như châu báu, quốc bảo, "Sơn" là núi. "Bảo Sơn" ý muốn nói đến những ngọn núi hùng vĩ, cây cỏ xanh tươi hay ngọn núi quý. Tên "Bảo Sơn" dùng để nói đến người có khí phách, mạnh mẽ, có bản lĩnh, ngay thẳng, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn
Bạch Loan
24,092
Loan là chim phượng mái linh thiêng, cao quý. Bạch là màu trắng màu của sự từ bi, đức hạnh. Bạch Loan có nghĩa con xinh đẹp, cao quý & hiền từ, đức độ, tấm lòng từ bi như chim Loan trắng
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Thanh Yến
24,072
Thanh có nghĩa tốt lành. Thanh Yến con là người xinh đẹp, thanh cao và may mắn mang đến nhiều điều tốt lạnh, bình yên vui vẻ và hạnh phúc cho mọi người thân
Đinh Hương
24,058
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "Đinh Hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái
Đăng Khánh
24,046
Cái tên mong giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Mỹ Yến
24,045
Mong con như chú chim yến xinh đẹp, yêu kiều

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái