Tìm theo từ khóa
"N"

Minh Triệu
34,907
Minh là ánh sáng, sự thông minh, tài trí được ưa dùng làm tên lót thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Triệu mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, những điều tốt đẹp, may mắn
Thảo Vân
34,806
Theo nghĩa hán Việt, "Thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Tựa như tính chất của loài cỏ, tên "Thảo Vân" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ
Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Nhã Sương
34,782
"Nhã" nghĩa là nhã nhặn. Đặt tên con là Nhã Sương mong con nhã nhặn, thuần khiết, trong trẻo
Duy Uyên
34,781
"Duy" theo nghĩa Hán - Việt là vui vẻ, sung sướng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười
Ánh Linh
34,773
Ánh là ánh sáng thể hiện sự tinh anh, soi chiếu, ý nói tương lai huy hoàng, sáng sủa. Linh là sự may mắn, ứng nghiệm màu nhiệm. Ánh Linh có nghĩa là ánh sáng màu nhiệm, ý chỉ con là ánh sáng linh thiêng soi chiếu một tương lai tươi mới cho gia đình
Công Hậu
34,674
"Công" nghĩa là công minh, "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu. Tên Công Hậu mong con sau sẽ công minh, nhân hậu, tốt bụng
Tấn Lợi
34,657
"Tấn" nghĩa là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Đặt tên Tấn Lợi mong con sẽ làm nên sự nghiệp, luôn hòa đồng, là người hữu ích, may mắn
Hiếu Phong
34,641
"Hiếu" nghĩa là hiếu thảo, có hiếu. Tên Hiếu Phong mong con sau này thành đạt, làm nên nghiệp lớn luôn hiếu thảo với ông bà, bố mẹ
Thương Thương
34,546
Hai từ "Thương" ghép với nhau mang ý nghĩa con sẽ nổi bật và toả sáng, biết yêu thường người khác và được yêu thương

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái