Tìm theo từ khóa
"N"

Đông Nhi
40,494
Tựa như tính chất của mùa đông người tên Đông thường tỉnh táo bình tĩnh & sâu sắc. Đông nhi là đứa con ngoan, biết suy nghĩ, thái độ bình tĩnh, sống sâu sắc
Minh Quý
40,486
"Minh" nghĩa là thông minh, minh mẫn, "Qúy" trong quý giá, quý báu. Tên Minh Qúy mong con thông minh, lanh lợi, là người đáng quý
Tuấn Hải
40,483
Tên "Tuấn Hải " thể hiện người có trí tuệ tinh thông, tuấn tú, tính cách khoáng đạt, bao dung, rộng lớn như biển khơi
Thanh Phương
40,483
Đặt tên con là Thanh Phương mong con thông minh, xinh đẹp, thao cao, thơm tho, trong sạch
Nhật Khương
40,450
Cái tên Nhật Khương ý nghĩa mong con sẽ tỏa sáng, có cuộc sống yên bình và phú quý
Nhã Trúc
40,420
Theo nghĩa Tiếng Việt, "Nhã" có nghĩa là sự lịch sự, nhã nhặn, hòa nhã, "Trúc" là một loài cây có đốt như tre, thân mảnh, lá dài. Tên "Nhã Trúc" dùng để gợi đến hình ảnh người con gái thanh tú, lịch thiệp, dáng người mong manh nhưng rất khỏe khắn, luôn vững vàng cho dù có gặp khó khăn, vấp ngã.
Tùng Quân
40,417
Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người, luôn anh minh, chính trực
Xoăn
40,255
Biệt danh rất phù hợp với những bé có mái tóc xoăn, rất đáng yêu, dễ thương
Cao Tiến
40,123
heo nghĩa Hán - Việt "Tiến" là sự vươn tới thể hiện ý chí nỗ lực của con người. Tên "Tiến" còn hàm chứa ý nghĩa mong con luôn thành công, tiến bước trên đường đời. "Cao" diễn tả sự cao lớn, bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người, còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. "Cao Tiến", ba mẹ mong muốn con là người quang minh chính đại, có sự nghiệp vững chắc và có những bước tiến tốt đẹp trong tương lai
Đình Chương
40,034
Đình trong Hán Việt có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng, thể hiện sự sắp xếp êm ấm, sánh đôi cùng tên Chương, ngoài ý văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Tên con như sự bày tỏ của 1 áng văn thơ yên bình, ý chỉ người có cốt cách thanh lịch, tao nhã

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái