Tìm theo từ khóa
"Lu"

Minh Lương
87,724
Tên đệm Minh Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Lương "Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Tên "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.
Blue Cherry
86,800
Đang cập nhật ý nghĩa...
Công Luận
86,664
"Công" nghĩa là công minh, chính trực, làm đúng lẽ phải. Công Luận nghĩa mong con luôn công minh, giỏi giang, thái độ cầu thị tốt đẹp
Luci
86,271
Lucy là một cái tên nữ tính tiếng Anh và tiếng Pháp có nguồn gốc từ tên nam tính Latinh Lucius với ý nghĩa là ánh sáng (sinh ra vào lúc bình minh hoặc ánh sáng ban ngày, cũng có nghĩa là sáng bóng hoặc nước da sáng). Các cách viết khác là Luci, Luce, Lucie.
Lươt Ênuôl
86,187
Đang cập nhật ý nghĩa...
Lương Quế
85,448
Tên Lương mang ý nghĩa chỉ những điều tốt lành, may mắn, đem lại niềm vui, sự bình an cho mọi người xung quanh. "Quế" chính là tên gọi của một loại cây quý, được sử dụng trong việc làm thuốc và có giá trị đáng kinh ngạc. Ý nghĩa này tượng trưng cho sự quý giá và hiếm có. Khi đặt tên cho bé là "Quế", ý nghĩa của tên này thể hiện mong muốn con người có thực tài và giá trị trong cuộc sống.
Tuấn Lương
84,967
Tên Tuấn Lương là một tổ hợp Hán Việt phổ biến, bắt nguồn từ truyền thống đặt tên mong ước phẩm chất cao quý cho con cái. Tuấn (俊) chỉ sự xuất chúng về tài năng, vẻ ngoài ưu tú và sự thông minh vượt trội của người nam giới. Lương (良) lại hàm chứa sự tốt đẹp, lương thiện và phẩm hạnh đạo đức cao cả. Sự kết hợp này tạo nên một cái tên thể hiện mong muốn người con trai không chỉ thông minh, giỏi giang mà còn phải có tâm hồn trong sáng và nhân hậu. Tên gọi này gửi gắm kỳ vọng về một người có tài đức vẹn toàn, luôn được mọi người kính trọng và yêu mến. Đây là sự cân bằng lý tưởng giữa trí tuệ và đạo đức cá nhân. Tuấn Lương mang biểu tượng của sự hoàn hảo lý tưởng trong văn hóa Á Đông, đại diện cho hình mẫu người quân tử. Nó thể hiện người có khả năng lãnh đạo, tạo ảnh hưởng tích cực và luôn giữ vững nguyên tắc sống tốt đẹp. Cái tên này thường được cha mẹ lựa chọn với hy vọng con cái sẽ trở thành trụ cột vững chắc cho gia đình và xã hội.
Lucia
84,693
Đang cập nhật ý nghĩa...
Giang Luu
84,688
Giang: "Giang" trong tiếng Việt thường được dùng để chỉ dòng sông lớn. Hình ảnh dòng sông gợi lên sự rộng lớn, bao la, sự trôi chảy liên tục, không ngừng nghỉ. Nó cũng tượng trưng cho sự nuôi dưỡng, bồi đắp phù sa, mang lại sự sống và thịnh vượng. Ngoài ra, "Giang" còn có thể mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, kiên cường, vượt qua mọi khó khăn, thử thách giống như dòng sông luôn chảy xiết để đến được biển lớn. Lưu: "Lưu" mang ý nghĩa về sự lưu giữ, giữ gìn, bảo tồn những giá trị tốt đẹp. Nó cũng có thể hiểu là sự lan tỏa, truyền bá những điều hay, điều ý nghĩa đến mọi người xung quanh. "Lưu" còn gợi lên sự ghi nhớ, khắc ghi những kỷ niệm, những dấu ấn quan trọng trong cuộc đời. Tổng kết: Tên "Giang Lưu" mang ý nghĩa về một người có tâm hồn rộng lớn, mạnh mẽ, luôn hướng về phía trước. Đồng thời, người này cũng trân trọng những giá trị tốt đẹp, mong muốn lưu giữ và lan tỏa chúng đến mọi người. Tên này gợi lên hình ảnh một con người sống có ý nghĩa, không chỉ cho bản thân mà còn cho cộng đồng.
Hữu Luận
83,480
Tên đệm Hữu: Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Ngoài ra hữu còn có nghĩa là sự thân thiện, hữu ích hữu dụng nói về con người có tài năng giỏi giang. Tên chính Luận: Nghĩa Hán Việt là trao đổi, thể hiện kiến thức tư duy, thái độ chia sẻ cầu thị.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái