Tìm theo từ khóa
"H"

Duy Khánh
22,108
Theo nghĩa Hán - Việt "Duy" có nghĩa là duy nhất, chỉ có một, "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Duy Khánh" con là sự vui mưng hoan hỉ, và là điều quý giá nhất của ba mẹ
Quang Nhật
22,081
"Quang" nghĩa là hào quang, rực rỡ, chói sáng. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên Quang Nhật cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình
Anh Hoàng
22,055
"Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Anh Hoàng nghĩa cuộc sống của con sẽ luôn phồn vinh, anh minh và sung túc
Đình Cường
21,943
Đình Cường nghĩa mong con luôn luôn mạnh khỏe, vững vàng, cứng cỏi, cuộc sống luôn ổn thỏa
Minh Tâm
21,867
Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Minh Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, con thông minh có phẩm chất tốt
Phương Quyên
21,805
Con thông minh, xinh đẹp, dịu dàng có tính cách, phẩm chất như tầng lớp quý tộc
Thăng Long
21,739
"Thăng" nghĩa Hán Việt là bay lên, cao hơn, chỉ vào sự việc phát triển tích cực, vượt trội hơn bình thường. Tên Thăng Long mong con luôn bay cao, bay xa, uy nghi như rồng
Huệ Hương
21,719
"Huệ" là một loài hoa đẹp. Cái tên "Huệ Hương" có ý nghĩa là mong con luôn xinh đẹp rạng ngời, toả sáng rạng rỡ, con là niềm tự hào của ba mẹ
Duy Hùng
21,714
Con sẽ là người sáng suốt và mạnh mẽ
Tuấn Hoàng
21,713
"Tuấn" nghĩa là tuấn tú. Đặt tên con là Tuấn Hoàng mong muốn con sau này sẽ tuấn tú, giỏi giang có một cuộc sống phú quý

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái