Tìm theo từ khóa "Ong"

Huyền Lương
79,195
Tên đệm Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Đệm "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật. Tên chính Lương: "Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Tên "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.

Phong Châu
79,187
"Phong" tức là gió. Phong Châu tức mong con sau này sự nghiệp sẽ luôn phát triển cao xa và luôn là viên ngọc quý của bố mẹ

Trọng Trí
79,088
Cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, trọng tình nghĩa tương lai tươi sáng

Song Long
78,970
Song là 2. Long theo nghĩa Hán - Việt là con rồng, biểu tượng của sự oai vệ, uy nghiêm, linh thiêng, tượng trưng cho bậc vua chúa đầy quyền lực.

Cẩm Hường
78,682
"Cẩm" có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. "Hường" là màu hồng. Cái tên "Cẩm Hương" có nghĩa là mong con xinh đẹp, toả sáng rực rỡ bằng chính tài năng, sức hút của chính mình.

Kingkong
78,675
1. Biểu tượng sức mạnh: Tên "Kingkong" có thể được sử dụng như một biệt danh để thể hiện sức mạnh, sự kiên cường hoặc sự nổi bật. Người mang tên này có thể muốn thể hiện bản thân là một người mạnh mẽ, có khả năng vượt qua thử thách. 2. Tính cách đặc biệt: Có thể người mang tên "Kingkong" muốn thể hiện một tính cách đặc biệt, khác biệt hoặc nổi bật so với người khác. Tên này có thể mang đến sự chú ý và tạo ấn tượng mạnh mẽ. 3. Sự hài hước: Đôi khi, "Kingkong" có thể được sử dụng với ý nghĩa hài hước hoặc châm biếm, đặc biệt nếu người đó có ngoại hình hoặc tính cách không phù hợp với hình ảnh mạnh mẽ của nhân vật King Kong.

Nông Nhi
78,666
1. Ngữ nghĩa chữ Hán: - "Nông" (農) trong tiếng Hán có nghĩa là nông nghiệp, liên quan đến công việc canh tác, trồng trọt. - "Nhi" (兒) thường có nghĩa là trẻ nhỏ, con cái, hoặc chỉ sự thân thương. 2. Ngữ nghĩa tiếng Việt: - Trong tiếng Việt, "Nông" có thể là một họ phổ biến ở một số dân tộc thiểu số như Tày, Nùng. - "Nhi" thường được dùng như một từ chỉ sự nhỏ nhắn, đáng yêu, giống như cách người ta gọi trẻ em.

Nhật Vượng
78,620
Tên đệm Nhật Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Vượng Trong tiếng Hán - Việt, "Vượng" có nghĩa là thịnh vượng, thể hiện sự giàu sang, phú quý, mong muốn cuộc sống luôn đủ đầy, sung túc, ấm no.

Yến Hồng
78,519
"Yến" có ý chỉ con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển, là người thanh tú đa tài. Cái tên "Yến Hồng" có ý chỉ con người cao quý, mang vẻ đẹp yêu kiều, có tính cách nhẹ nhàng, đa tài, được nhiều người yêu quý.

Mây Bkrông
78,505
Mây: đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời

Tìm thêm tên

hoặc