Tìm theo từ khóa
"H"

Thanh Yến
24,072
Thanh có nghĩa tốt lành. Thanh Yến con là người xinh đẹp, thanh cao và may mắn mang đến nhiều điều tốt lạnh, bình yên vui vẻ và hạnh phúc cho mọi người thân
Đinh Hương
24,058
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "Đinh Hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái
Đăng Khánh
24,046
Cái tên mong giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Ngọc Thọ
23,988
Con mãi mãi là viên ngọc sáng tự hào của bố mẹ
Anh Thư
23,817
"Anh" là ánh ngọc,"Thư" là chỉ phái đẹp. "Anh Thư" là ánh ngọc tinh tuyền
Gia Phúc
23,790
Chữ "Phúc" theo nghĩa Hán - Việt là chỉ những sự tốt lành, luôn gặp may mắn. "Phúc Gia" có nghĩa là gia đình luôn có nhiều điều may mắn, hạnh phúc, được yên vui và đầm ấm
Minh Hà
23,779
"Minh" là thông minh, sáng dạ. "Minh Hà" ý mong con sinh ra sẽ luôn thông minh, xinh đẹp, có những đức tính và phẩm chất tốt.
Thục Vân
23,770
Theo nghĩa gốc Hán, "Thục" có nghĩa là thành thạo, thuần thục, nói về những thứ đã quen thuộc, nói về sự tinh tường, tỉ mỉ. Tên "Thục Vân" là cái tên khá giản dị được đặt cho các bé gái nhằm mong ước con có được tính kiên cường, chăm chỉ, tinh tế, làm gì cũng suôn sẻ như nước chảy mây trôi
Loan Châu
23,731
"Loan" chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, nhân cách thanh cao. Cái tên "Loan Châu" ngụ ý mong con có phẩm chất vương giả & là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.
Hạnh Dung
23,731
"Hạnh" là hạnh phúc, "Dung" là bao dung vị tha, thể hiện người có tấm lòng bác ái. "Hạnh Dung" ý chỉ con người có tấm lòng nhân hậu, bắc ái thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, đủ đầy

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái