Tìm theo từ khóa
"H"

Hoàng Hà
27,463
"Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ. Hai từ "Hoàng Hà" có nghĩa là bố mẹ mong con toả sáng rực rỡ, là người dịu dàng, là niềm tự hào vô bờ bến của gia đình
Thái Dương
27,447
Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ
Đức Bình
27,306
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Ghép 2 chữ tạo thành tên "Đức Bình" cho con hàm ý bố mẹ mong con sau này sẽ là đấng nam nhi sống đứng đắn, ngay thẳng và đức độ
Thanh Thanh
27,275
Cha mẹ đặt tên Thanh cho con với mong muốn con được bình an, sống thanh cao, yên ổn, hạnh phúc.
Gia Phong
27,208
Gia Phong nghĩa là mong con thành người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi, phát tài, luôn yêu thương nhớ về gia đình
Thúy Vân
27,162
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Thúy Vân" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu
Minh Hào
27,075
"Minh" nghĩa là minh mẫn, công minh, "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Tên Minh Hào mong con luôn công minh, hào kiệt và nhiệt huyết
Đình Dương
27,047
"Đình" trong cột đình nghĩa vững chắc, Tên Đình Đôn nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, là trụ cột vững chắc cho bản thân và gia đình
Hoa Thiên
26,948
Hoa là sự kết tinh đẹp đẽ của trời đất, hoa mang đến sự sinh động & tô điểm sắc màu cho cuộc sống. Mỗi loài hoa thường mang một ý nghĩa khác nhau tượng trưng cho những tính cách, phẩm chất khác nhau của con người, nhưng nhìn chung hoa là biểu tượng dành cho phái đẹp. Tên "Hoa Thiên" thường được đặt cho nữ, chỉ những người con gái có dung mạo xinh đẹp, thu hút trời cho
Gia Khiêm
26,895
"Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau, là người ấm áp. Đặt tên con là Gia Khiêm mong muốn con sẽ là người âm áp, khiêm tốn, ôn hòa và bình dị

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái