Tìm theo từ khóa
"K"

Khoa
70,070
"Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh.
Khả Vy
70,018
Tên đệm Khả: Khả trong tiếng Hán Việt có nghĩa là có thể. Với đệm này cha mẹ mong con luôn có thể làm được mọi việc, giỏi giang, tài năng đạt được thành công trong cuộc sống. Tên chính Vy: Theo từ điển Hán – Việt, “Vy” có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu, xinh xắn, có chút hoạt bát và nhí nhảnh. Những cô bé có tên Vy thường có ngoại hình ưa nhìn, đáng yêu và thích bay nhảy.
Kim Trà
69,740
"Kim" trong tên gọi này mang hàm ý vàng, kim loại quý giá, biểu trưng cho sự giàu sang, bền vững và rạng rỡ. "Trà" lại gợi lên hình ảnh cây trà, thức uống thanh tao, tượng trưng cho sự tinh khiết, bình yên và vẻ đẹp tự nhiên. Khi kết hợp, "Kim Trà" có thể hiểu là "trà vàng" hoặc "trà quý", một loại trà đặc biệt và cao cấp. Tên gọi này có nguồn gốc từ văn hóa Việt Nam, nơi việc đặt tên con thường kết hợp các yếu tố thiên nhiên và vật phẩm quý giá. "Kim" và "Trà" đều là những từ phổ biến trong kho tàng tên gọi, thường được chọn để gửi gắm mong ước về một cuộc sống tốt đẹp. Sự kết hợp này tạo nên một cái tên vừa truyền thống vừa mang nét độc đáo. Tên "Kim Trà" gợi lên hình ảnh một người con gái có vẻ đẹp thanh cao, quý phái và tâm hồn trong sáng. Nó còn biểu trưng cho sự tinh tế, sự an nhiên và một cuộc sống thịnh vượng, được bao bọc bởi những điều tốt lành. Cái tên này mang theo mong muốn về một nhân cách cao đẹp, vừa rạng rỡ như vàng vừa thanh thoát như trà.
Kim Trang
69,486
"Kim" là trân quý. "Kim Trang" mang ý nghĩa chỉ người con gái cao quý, trang nhã
Mộng Kiều
69,486
Tên đệm Mộng: Theo nghĩa Hán - Việt, "mộng" có nghĩa là giấc mơ. Đệm "Mọng" mang ý nghĩa là giấc mơ, là khát vọng, là ước mơ của cha mẹ dành cho con. Cha mẹ mong muốn con lớn lên sẽ có một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn, đạt được những thành công trong cuộc sống. Tên chính Kiều: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, tên Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du.
Bách Khoa
69,443
“Bách” nghĩa là thông, mang ý nghĩa nhiều, to lớn, thông tuệ. Cái tên Bách Khoa nói về một người mạnh mẽ, sống bất khuất, tài giỏi sẽ là chỗ dựa vững chãi, chắc chắn cho mọi người xung quanh.
Khánh Dino
69,430
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kit
69,327
Đang cập nhật ý nghĩa...
Thì Khín
69,222
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kiệt
69,065
"Kiệt" trong tiếng Hán Việt mang ý nghĩa về sự xuất sắc, tài năng vượt trội, khác thường so với những người bình thường. Nó thường được dùng để chỉ những người có phẩm chất đặc biệt, tài năng nổi bật, đạt được thành công lớn trong một lĩnh vực nào đó. Tên "Kiệt" thường được đặt với mong muốn con cái lớn lên sẽ trở thành người tài giỏi, xuất chúng, có những đóng góp quan trọng cho xã hội và đạt được thành công trong cuộc sống. Tên này cũng thể hiện niềm tự hào và kỳ vọng của cha mẹ đối với tương lai của con.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái