Tìm theo từ khóa
"H"

Cẩm Thúy
42,239
Theo nghĩa Hán - Việt, Cẩm có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. Cẩm là tên dành cho các bé gái với ý nghĩa mong con có một vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh. Vì vậy, cha mẹ đặt tên Cẩm Thuý cho con với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc và tinh tế.
Thục Đoan
42,192
"Thục" có nghĩa là thành thạo, thuần thục, tỉ mỉ. Đặt tên "Thục Đoan" bố mẹ mong con thành người chính trực, làm mọi thứ tỉ mỉ, cẩn thận
Hiếu Thông
42,179
Tên Hiếu Thông cha mẹ mong con sẽ thông minh, lạnh lợi, hiểu biết thông suốt và là người hiếu thuận
Hiếu Dụng
42,172
"Hiếu" là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung, "Dụng" nghĩa Hán Việt là thực hiện được, chỉ hành động khả dĩ diễn ra, khả năng đáp ứng. Tên Hiếu Dụng mong con sau này sẽ hiếu thảo và thực hiện được ước mơ, hoài bão của mình
Hà Giang
42,135
"Hà" là ẩn dụ cho sự xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng. "Giang" tức là giang sơn, gấm vóc ý chỉ sự to lớn. Đặt tên "Hà Giang" ba mẹ mong con dù có bơi ra biển lớn vẫn giữ được tâm tính tốt, dịu dàng
Gia Bạch
42,069
"Bạch" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là trắng, sáng, màu của đức hạnh, từ bi, trí tuệ, thể hiện sự thanh cao của tâm hồn. Tên "Gia Bạch" mang ý nghĩa chỉ người phúc hậu, mẫu người của gia đình với tâm trong sáng, đơn giản thẳng ngay, sống từ bi & giàu trí tuệ
Gia Hùng
41,967
Mong con sẽ dũng mãnh, oai vệ và có một gia thế yên ổn
Thụ Nhân
41,785
"Thụ" nghĩa là thụ lộc, nhận lấy được hưởng lộc, "Nhân" mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương. Tên Thụ Nhân mong con sống nhân hậu, lương thiện luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt
Việt Hương
41,596
"Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Hai từ "Việt Hương" có nghĩa là mong con lớn nên luôn tự tin, có bản lĩnh, luôn xinh đẹp và biết cách toả sáng.
Ngân Thanh
41,391
Con là bạc quý với tâm hồn thanh khiết, trong sạch

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái