Tìm theo từ khóa
"L"

Juli
83,724
1. Tiếng Anh: "Juli" thường được coi là một biến thể của tên "Julie" hoặc "Julia," có nguồn gốc từ tên Latin "Julius," có nghĩa là "trẻ trung" hoặc "thuộc về gia đình Julius." 2. Tiếng Đức: Trong tiếng Đức, "Juli" có nghĩa là "tháng Bảy." 3. Tên riêng: Ở nhiều nơi, "Juli" có thể đơn giản là một tên riêng không có ý nghĩa cụ thể ngoài việc là tên gọi.
Tường Lân
83,712
Tên "Tường Lân" bao gồm chữ "Tường" trong am tường, tường tận & chữ "Lân" của Kỳ Lân. Tên này thể hiện con người sức mạnh uy vũ, trí tuệ sáng suốt,biết nhìn nhận thấu đáo sự việc & sống liêm chính
Lynlyn
83,700
Đọc lái của từ Linh
Quế Lâm
83,506
Theo tiếng Hán - Việt, "Lâm" có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. Tựa như tính chất của rừng, tên "Quế Lâm" dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực
Hữu Luận
83,480
Tên đệm Hữu: Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Ngoài ra hữu còn có nghĩa là sự thân thiện, hữu ích hữu dụng nói về con người có tài năng giỏi giang. Tên chính Luận: Nghĩa Hán Việt là trao đổi, thể hiện kiến thức tư duy, thái độ chia sẻ cầu thị.
Nhật Lan
83,467
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Nhật là ban ngày, là mặt trời, là sự chiếu sáng tốt đẹp. Nhật Lan là hoa lan ban ngày, tươi tắn, xinh đẹp
Phú Lộc
83,394
- Phú: có nghĩa là "giàu có", "thịnh vượng". Từ này thường được dùng để chỉ sự sung túc, đủ đầy về vật chất lẫn tinh thần. - Lộc: có nghĩa là "lộc" hay "may mắn", "tài lộc". Từ này thường gắn liền với những điều tốt đẹp, sự phát đạt và thành công trong cuộc sống. Khi kết hợp lại, "Phú Lộc" có thể hiểu là "sự thịnh vượng và may mắn", thể hiện mong muốn cho người mang tên này có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc và thành công. Tên này thường được lựa chọn với hy vọng mang lại những điều tốt đẹp cho người mang tên.
Hoàng Luyến
83,381
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Luyến: "Luyến" có nghĩa là "yêu, mến, nhớ, vương vấn". Tên này mang ý nghĩa mong muốn con gái sẽ là người có tấm lòng nhân hậu, yêu thương mọi người, luôn nhớ về gia đình và quê hương. Ngoài ra, tên Luyến cũng có thể hiểu là mong muốn con gái sẽ là người có cuộc sống hạnh phúc, viên mãn.
Thế Luân
83,376
Tên "Thế Luân" có thể được phân tích từ hai thành phần: "Thế" và "Luân". 1. Thế: Trong tiếng Việt, "thế" thường có nghĩa là "thế giới", "cuộc sống" hoặc "thời đại". Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự thay đổi, vòng đời. 2. Luân: Từ "luân" có thể hiểu là "vòng", "chu kỳ", hoặc "luân hồi". Trong văn hóa Phật giáo, "luân hồi" mang ý nghĩa về sự chuyển sinh, sự tái sinh trong các kiếp sống khác nhau. Kết hợp lại, tên "Thế Luân" có thể được hiểu là "vòng đời của thế giới" hoặc "chu kỳ của cuộc sống". Tên này có thể mang ý nghĩa về sự liên kết giữa con người với vũ trụ, sự thay đổi và tái sinh trong cuộc sống.
Linh Đang
83,364
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái