Tìm theo từ khóa
"H"

Huy Khiêm
43,122
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Khiêm" nghĩa là Khiêm tốn, ôn hòa, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Khiêm là mong con sẽ có cuộc sống bình dị và rực rỡ
Minh Anh
43,118
Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
Diễm Hằng
43,095
"Diễm" là vẻ đẹp kiều diễm, diễm lệ. Cái tên "Diễm Hằng" có nghĩa là mong con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ, có tính khí hiền lành, thuỳ mị.
Minh Đan
43,048
Minh đan có màu đỏ lấp lánh, đặt tên này cho con nghĩa là ba mẹ coi con như báu vật vô cùng quý báu và mong con tỏa sáng trên cuộc đời này
Ánh Hồng
43,042
"Ánh" là ánh sáng mặt trời, ý chỉ sự rạng rỡ. Cái tên "Ánh Hồng" có ý nghĩa là con có vẻ đẹp hoàn mỹ, rạng ngời như ánh sáng mặt trời toả sáng rực rỡ.
Hùng Sơn
43,028
Theo nghĩa Hán-Việt, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. Vì vậy tên "Hùng Sơn" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, hùng dũng, là chỗ dựa vững chắc an toàn
Thanh Nhung
42,913
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung
Tùng Châu
42,862
"Tùng" có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng. Tùng Châu nghĩa là mong con sau này trở thành người kiên định và quý giá
Nghé
42,838
Nghé nghĩa là con Trâu con, cha mẹ gọi con là Nghé mong con khỏe mạnh, chăm chỉ cần cù, sau lớn lên là chỗ dựa cho gia đình
Tường Vinh
42,797
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên "Tường Vinh" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng sau sẽ hưởng vinh hoa, phú quý cả đời

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái