Tìm theo từ khóa
"H"

Hải Vy
44,207
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Băng" theo nghĩa Hán Việt vừa hàm ý chỉ cái lạnh băng giá, vừa diễn tả hình ảnh băng tuyết trắng muốt, ngọc ngà. Vì vậy, tên "Hải Vy" thường dùng để miêu tả người con gái tự do tự tại, giàu sức sống
Quang Thạch
44,201
Theo nghĩa Hán - Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, Thạch có nghĩa là đá. Tên Quang Thạch làm ta liên tưởng đến ánh sáng phát ra từ những viên đá quý, tên này dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, kiên định, mạnh mẽ
Khánh Hà
44,158
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Cái tên "Khánh Hà" ý chỉ con người luôn vui tươi, khoẻ khoắn, xinh đẹp rạng ngời.
Bạch Tuyết
44,137
Tuyết trắng. Con sẽ là một cô gái xinh đạp, trong sáng và luôn hạnh phúc
Việt Khải
44,088
"Việt" nghĩa là ưu việt, thông minh. Tên " Việt Khải" thường để chỉ những người thông minh, vui vẻ, hoạt bát và năng động
Huyền Trang
43,966
"Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo, "Trang" là trang nhã, tao nhã. Mong muốn con sau này sẽ trở thành một người xinh đẹp đoan trang
Minh Thạc
43,964
"Thác" nghĩa Hán Việt là to lớn, thể hiện giá trị cao hơn, tốt hơn, kết quả hành động giá trị hơn. Tên Minh Thạc mong con thông minh, nhanh nhạy, là người có giá trị
Xuân Hãn
43,933
"Xuân" nghĩa là mùa xuân, mùa của đâm chồi nảy lộc, mùa của hạnh phúc. Đặt tên con là Xuân Hãn mong con luôn tươi vui, thành công và hạnh phúc
Thúy Minh
43,915
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thúy là ngọc thúy may mắn, xinh đẹp. Thúy Minh nghĩa là con xinh đẹp, quý giá & csáng dạ thông minh
Vân Anh
43,909
"Vân" là mây, ý chỉ sự rộng lớn bao la. Mong rẳng con có tấm lòng bao la, rộng lớn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái