Tìm theo từ khóa
"N"

Đăng Nguyên
58,545
Theo nghĩa Hán - Việt "Nguyên" là từ chỉ vùng thảo nguyên, đồng cỏ bao la vừa có ý nghĩa là căn nguyên, nguồn cội. Tên Nguyên mang ý nghĩa con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông."Đăng" có nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng dựa trên hình ảnh đó mang ý nghĩa là sự soi sáng & tinh anh."Nguyên Đăng" mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước
Hudson
58,542
Đang cập nhật ý nghĩa...
Ái Quyên
58,536
- Ái: Từ này có nghĩa là yêu thương, quý mến. Nó thể hiện sự ấm áp, tình cảm và sự gần gũi. - Quyên: Từ này có thể hiểu là sự thông minh, khéo léo hoặc là biểu tượng của sự thanh thoát, duyên dáng. Khi kết hợp lại, "Ái Quyên" có thể được hiểu là "người con gái được yêu thương và quý mến" hoặc "một người phụ nữ duyên dáng, thông minh". Tên này thường được dùng để thể hiện sự ngưỡng mộ và tình cảm của gia đình, bạn bè đối với người mang tên.
Hà Quyên
58,516
- Hà: Trong tiếng Việt, "Hà" có thể được hiểu là dòng sông, mang ý nghĩa của sự mát mẻ, trong trẻo và sự chảy trôi của thời gian. Nó cũng có thể biểu thị cho sự mềm mại, dịu dàng. - Quyên: Tên "Quyên" thường liên quan đến sự thông minh, nhanh nhạy và tinh tế. Nó cũng có thể gợi lên hình ảnh của một người con gái xinh đẹp, duyên dáng. Khi kết hợp lại, "Hà Quyên" có thể được hiểu là một người con gái dịu dàng, thông minh và có nét đẹp thanh thoát, như dòng sông mát lạnh.
Minh Vi
58,509
Minh: Thường mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, rõ ràng và hiểu biết. "Minh" tượng trưng cho trí tuệ, khả năng nhận thức và nhìn nhận vấn đề một cách thấu đáo. Nó còn gợi lên hình ảnh một người có tầm nhìn xa, biết phân biệt đúng sai. Vi: Gợi cảm giác nhỏ nhắn, xinh xắn và đáng yêu. "Vi" cũng có thể mang ý nghĩa về sự tinh tế, khéo léo và duyên dáng. Đôi khi, "Vi" còn được hiểu là sự khác biệt, độc đáo và có nét riêng. Ý nghĩa chung: Tên Minh Vi thường được cha mẹ đặt với mong muốn con mình lớn lên sẽ là một người thông minh, sáng dạ, có trí tuệ hơn người, đồng thời cũng sở hữu vẻ ngoài xinh xắn, đáng yêu và một tâm hồn tinh tế, nhạy cảm. Tên này cũng hàm ý về một người có cá tính riêng, biết cách tỏa sáng và tạo dấu ấn trong cuộc sống.
Chế Phương
58,491
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phương" có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. Chế Phương thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ và nhiều phúc lành cho những người xung quanh
Hien Trang
58,478
- Hiền: Từ này thường mang ý nghĩa là hiền lành, dịu dàng, tốt bụng. Nó thể hiện tính cách của một người con gái nhẹ nhàng, thân thiện và biết yêu thương. - Trang: Từ này có thể hiểu là trang nhã, thanh lịch, hoặc có thể liên quan đến sự trang trọng. Nó thể hiện sự duyên dáng, thanh thoát và có thể có ý nghĩa về vẻ đẹp. Khi kết hợp lại, "Hiền Trang" có thể hiểu là một người con gái vừa hiền lành, dịu dàng, lại vừa thanh lịch, duyên dáng. Tên này thường được ưa chuộng bởi những nét đẹp tính cách mà nó mang lại.
Hồng Quân
58,457
- "Hồng" thường mang ý nghĩa là màu hồng, tượng trưng cho sự tươi vui, lạc quan, và tình yêu. Trong nhiều nền văn hóa, màu hồng cũng liên quan đến sự ngọt ngào và ấm áp. - "Quân" có thể hiểu là quân đội hoặc người lính, nhưng cũng có thể mang nghĩa là người có phẩm chất cao quý, đứng đắn. Khi kết hợp lại, tên "Hồng Quân" có thể được hiểu là "người lính tươi vui" hoặc "người có phẩm chất cao quý và lạc quan".
Trúc Hằng
58,438
Tên đệm Trúc: Đệm Trúc lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trúc là biểu tượng của người quân tử bởi loại cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gãy, rỗng ruột như tâm hồn an nhiên, tự tại, không chạy theo quyền vị, vật chất. Tên chính Hằng: Tên "Hằng" trong chữ Hằng Nga ý chỉ một người con gái xinh đẹp, thanh thoát, nhẹ nhàng. Tên "Hằng" còn có nghĩa là sự vững bền mãi mãi chỉ người có lòng dạ không đổi, ý chí kiên định vững vàng. Chỉ những người có tính cách kiên định, không thay đổi, luôn giữ vững mục tiêu và lý tưởng.
Song Nhi
58,437
Tên đệm Song Nghĩa Hán Việt là thành đôi, cân đối, thể hiện tính hoàn hảo, cân đối, công bằng. Tên chính Nhi "Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái