Tìm theo từ khóa
"Én"

Thiện Dũng
79,487
"Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành, Cái tên Thiện Dũng mong con sau này lương thiện, dũng cảm và có cuộc sống an nhiên, trong sáng
Trọng Kiên
79,464
"Trọng" chỉ những người trọng tình, trọng nghĩa. Tên Trọng Kiên mong con sẽ trở thành người trọng tình, can đảm, mạnh mẽ, quyết tâm và bản lĩnh
Nguyên Hạnh
79,340
Mong muốn con xinh đẹp, hiền thục, tiết hạnh trong sáng như ánh trăng
Phi Yến
79,313
Mang tên một loài hoa. Ý nghĩa hoa phi yến là gì? Với hình dáng luôn mạnh mẽ vươn cao cùng sức sống mãnh liệt. Hoa Phi Yến có ý nghĩa tượng trưng cho sức mạnh nội tại sẽ luôn chiến thắng được những thử thách cam go của cuộc sống.
Đình Nguyên
79,276
Đình: Trong kiến trúc truyền thống Việt Nam, "đình" là một công trình kiến trúc công cộng, nơi sinh hoạt văn hóa, tôn giáo và hành chính của làng xã. "Đình" mang ý nghĩa về sự quy tụ, tụ họp, là trung tâm của cộng đồng, nơi mọi người cùng nhau bàn bạc việc làng, tổ chức lễ hội, và thể hiện tinh thần đoàn kết. Ngoài ra, "đình" còn tượng trưng cho sự ổn định, vững chắc, là nền tảng của cuộc sống cộng đồng. Nguyên: "Nguyên" có nghĩa là đầu tiên, đứng đầu, dẫn đầu. Nó thể hiện sự xuất sắc, vượt trội so với những người khác. "Nguyên" còn mang ý nghĩa về sự khởi đầu, nguồn gốc, sự thuần khiết và trong sáng. Ý nghĩa tổng thể: Tên "Đình Nguyên" có thể hiểu là người con của làng xã, mang trong mình những phẩm chất tốt đẹp, tinh túy nhất của cộng đồng. Người này được kỳ vọng sẽ trở thành người dẫn đầu, người xuất sắc, góp phần xây dựng và phát triển quê hương. Tên gọi này thể hiện niềm tự hào về nguồn gốc, về truyền thống văn hóa của làng xã, đồng thời gửi gắm ước mong về một tương lai tươi sáng.
Huyền Lương
79,195
Tên đệm Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Đệm "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật. Tên chính Lương: "Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Tên "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.
Yến Nam
79,184
Yến có ý nghĩa là TỐT ĐẸP. Ngay lớp nghĩa đầu tiên đã nói lên rằng, cha mẹ mong muốn những gì tốt đẹp nhất dành cho con. Và mai sau lớn lên, Yến sẽ mang những điều tốt đẹp đến cho mọi người. Nam có thể mang ý nghĩa Việt Nam hoặc phía nam.
Quyền Trang
79,138
Đệm Quyền: Quyền bính, quyền lực. Tên chính Trang: Tô điểm cho đẹp, làm đẹp
Kiều Liên
79,039
Tên đệm Kiều Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Liên Trong tiếng Hán - Việt, "Liên" có nghĩa là hoa sen, loài hoa tượng trưng cho sự thanh khiết, trong sạch, dù mọc lên từ bùn nhơ nhưng không hề hôi tanh, vẫn khoe sắc, ngát hương, đẹp dịu dàng. Tựa như tính chất loài hoa thanh cao, tên "Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung.
Thiện Khang
79,024
1. Thiện: Trong tiếng Việt, "thiện" thường mang nghĩa là tốt, hiền lành, lương thiện. Nó thể hiện những phẩm chất tích cực, tốt đẹp của con người. 2. Khang: Từ "khang" có nghĩa là khỏe mạnh, an khang, thịnh vượng. Nó thường được dùng để chỉ sự bình yên, hạnh phúc và có cuộc sống đầy đủ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái