Tìm theo từ khóa
"Đ"

Duyên Mỹ
85,628
Đặt tên con là Duyên Mỹ mong con có vẻ đẹp duyên dáng, thanh tú và có tài
Triệu Dung
85,517
1. Ý nghĩa từng chữ: - "Triệu": Trong tiếng Việt, "triệu" có thể hiểu là một con số lớn, nhưng trong ngữ cảnh tên người, nó thường được coi là một họ. Họ "Triệu" không phổ biến như một số họ khác nhưng vẫn có sự hiện diện trong cộng đồng. - "Dung": Từ này thường mang ý nghĩa liên quan đến vẻ đẹp, sự dịu dàng, hoặc sự thanh nhã. Nó có thể được hiểu là một người có vẻ đẹp bên ngoài hoặc bên trong. 2. Ý nghĩa tổng thể: Khi kết hợp lại, "Triệu Dung" có thể được hiểu là một người có vẻ đẹp thanh nhã hoặc duyên dáng, mang lại cảm giác dễ chịu và thu hút. Tên này có thể gợi lên hình ảnh của một người phụ nữ dịu dàng, nữ tính.
Kim Diệu
85,452
Tên đệm Kim "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Diệu "Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên "Diệu" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái.
Trọng Đức
85,413
- Trọng: Có thể hiểu là "trọng đại", "quan trọng", thể hiện sự quý trọng, tôn kính. Nó cũng có thể mang nghĩa là "nặng nề", "sâu sắc". - Đức: Thường được hiểu là "đạo đức", "tâm đức", thể hiện phẩm hạnh, nhân cách tốt đẹp của con người. Khi kết hợp lại, "Trọng Đức" có thể được hiểu là "người có phẩm hạnh cao quý", "người có đạo đức được trọng vọng". Tên này thường được đặt với hy vọng rằng người mang tên sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, sống có ích cho xã hội và được mọi người yêu mến.
Đạt Hòa
85,379
"Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên " Đạt Hòa"mong con hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ôn hòa và sẽ đạt được thành công sau này
Khải Doanh
85,364
Doanh: Nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn, bể cả, ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng.
Bích Du
85,355
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Du: "Du" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là hay di động, không ở một chỗ nhất định. Vì vậy, khi đặt tên này cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ có cuộc sống sôi động, đầy màu sắc, được ngao du đây đó, khám phá khắp nơi.
Adi
85,288
1. Trong tiếng Ả Rập: "Adi" có thể có nghĩa là "mới" hoặc "tươi mới". 2. Trong tiếng Hindi và tiếng Sanskrit: "Adi" có nghĩa là "đầu tiên" hoặc "nguồn gốc", thường được sử dụng để chỉ những điều quan trọng hoặc căn bản. 3. Trong văn hóa Ấn Độ: Tên này thường được dùng cho nam giới và có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự mạnh mẽ hoặc vị trí lãnh đạo.
Phương Di
85,281
"Phương" có nghĩa là hướng, phương hướng, lối đi, con đường. "Di" có nghĩa là tốt đẹp, xinh đẹp, đáng yêu. Tên "Phương Di" có thể hiểu là mong muốn của cha mẹ rằng con sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc, luôn hướng tới những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Đắc Hợp
85,275
Tên đệm Đắc: Nghĩa Hán Việt là có được, hàm nghĩa sự thành công, kết quả tốt đẹp. Tên chính Hợp: Nghĩa Hán Việt là gắn lại, nối kết, thể hiện sự liền mạch, tiếp nối, tốt đẹp.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái