Tìm theo từ khóa "N"

Minh Đua
105,666
Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Nhương Bya
105,664
Nhương Bya là một cái tên khá độc đáo và có thể được phân tích như sau: Nhương: Phần này có thể gợi liên tưởng đến sự nhường nhịn, khiêm nhường, hoặc cũng có thể liên quan đến sự ấm áp, an nhàn. Nó mang sắc thái nhẹ nhàng, ôn hòa. Bya: Phần này ít phổ biến hơn và khó xác định ý nghĩa cụ thể nếu không có thông tin về nguồn gốc văn hóa hoặc ngôn ngữ. Tuy nhiên, âm "Bya" có thể gợi cảm giác về sự tự do, phóng khoáng, hoặc một điều gì đó mới mẻ, độc đáo. Tổng kết: Nhìn chung, tên Nhương Bya có thể mang ý nghĩa về một người có tính cách ôn hòa, khiêm nhường nhưng đồng thời cũng có sự tự do, độc đáo và mang đến cảm giác mới mẻ. Ý nghĩa cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào cách người đặt tên muốn gửi gắm.

Ái Nữ
105,658
"Ái" có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Nữ" nghĩa là con gái, giới tính nữ

Trang Nhiên
105,650
- "Trang" thường có nghĩa là trang nhã, thanh lịch, hoặc có thể chỉ sự trang trọng, nghiêm túc. - "Nhiên" thường có nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, hoặc có thể là sự bình yên, nhẹ nhàng. Kết hợp lại, "Trang Nhiên" có thể mang ý nghĩa là một người có vẻ đẹp thanh lịch, tự nhiên và bình dị. Tên này có thể gợi lên hình ảnh của một người sống chan hòa với thiên nhiên, có tính cách điềm đạm và nhẹ nhàng.

Mon Hi
105,644

Tuyết Loan
105,637
Con xinh đẹp, cao sang, quý phái, có làn da trắng sáng như tuyết là niềm ao ước của mọi cô gái

Thanh Hà
105,633
"Thanh" tức là thanh tao, nhã nhẵn. "Thanh Hà" ý mong con sau này trở thànhcon người có tâm hồn thanh tao, nhã nhẵn, hoà đồng với mọi người, luôn xinh đẹp và rạng rỡ mọi lúc.

Thanh Ðạo
105,624
"Thanh" nghĩa thanh cao, thanh tịnh. Tên Thanh Đạo nghĩa là mong con sẽ bình an, thanh cao và tươi sáng

Hải Ðăng
105,612
Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

Quỳnh Hân
105,579
Tên đệm Quỳnh: Theo nghĩa gốc Hán, "quỳnh" nghĩa là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Ngoài ra "quỳnh" còn là đệm một loài hoa luôn nở ngát hương vào ban đêm. Tên chính Hân: "Hân" theo nghĩa Hán - Việt là sự vui mừng hay lúc hừng đông khi mặt trời mọc. Tên "Hân" hàm chứa niềm vui, sự hớn hở cho những khởi đầu mới tốt đẹp.

Tìm thêm tên

hoặc