Tìm theo từ khóa
"H"

Kiều Như
52,420
Mong muốn con có nét đẹp thanh tao kiêu sa như nhưng viên ngọc như ý.
Tình
52,415
Nghĩa Hán Việt là tình cảm, những cảm xúc nảy sinh trong lòng người, chỉ vào điều tốt đẹp cơ bản, bản chất chính xác.
Kiều Hưng
52,375
Tên đệm Kiều: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Hưng: "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.
Kiều Khanh
52,340
Chữ "Kiều" trong tiếng Hán - Việt nghĩa là xinh đẹp ,kiều diễm. Tên Kiều Khanh mong con luôn xinh đẹp, yêu kiều, cuộc sống về sau sung túc, giàu sang
Bích Chiêu
52,336
"Bích" là ngọc bích, là sự quý giá, "Chiêu" là người có phước hạnh tốt, quý giá, sang trọng, Hai từ này có nghĩa là mong con lớn có nhân cách tốt, sang trọng, có cuộc sống sung túc
Đoan Khánh
52,336
- "Đoan" thường mang ý nghĩa là sự ngay thẳng, chính trực, và đoan trang. Nó có thể biểu thị một tính cách trung thực, đứng đắn và có đạo đức. - "Khánh" thường có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, hoặc là điềm lành. Tên này thường được dùng để chúc phúc, mong muốn cuộc sống an lành và may mắn. Ghép lại, tên "Đoan Khánh" có thể được hiểu là một người chính trực, đoan trang và mang lại niềm vui, hạnh phúc.
Phương Hảo
52,319
Phương có nghĩa là "phương hướng", "hướng tới". Hảo có nghĩa là "tốt lành", "tốt đẹp". Tên Phương Hảo mang ý nghĩa là "người con gái luôn hướng tới những điều tốt đẹp, có tính cách tốt đẹp, phẩm chất đạo đức cao, và có khả năng thành công trong cuộc sống".
Thanh Ngọc
52,301
Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Thanh là thanh cao thuần khiết. Thanh Ngọc là con xinh đẹp & thanh cao, thuần khiết
Trí Minh
52,273
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Trí là trí tuệ, học thức. Trí Minh nghĩa là con siêng năng học tập, có trí tuệ thông minh, sáng dạ giỏi giang
Tịnh Yến
52,266
Tên "Tịnh Yến" mang gốc Hán Việt sâu sắc, kết hợp hai từ mang nhiều hàm súc. Chữ "Tịnh" (靜) diễn tả sự yên tĩnh, thanh tịnh, trong sạch và bình an trong tâm hồn. Chữ "Yến" (燕) chỉ loài chim yến, biểu tượng của sự duyên dáng, nhanh nhẹn và mùa xuân tươi mới. Khi kết hợp, "Tịnh Yến" gợi lên hình ảnh một vẻ đẹp thanh thoát, nhẹ nhàng nhưng không kém phần tinh tế. Tên gọi này thường được đặt với mong muốn người con gái có tâm hồn trong sáng, cuộc sống bình yên và mang nét duyên dáng, thanh cao như loài chim yến. Đây là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam, thể hiện sự trân trọng những phẩm chất cao đẹp. Tên "Tịnh Yến" biểu trưng cho sự hài hòa giữa vẻ đẹp bên ngoài và sự thanh tịnh nội tâm. Nó tượng trưng cho một người có tâm hồn an nhiên, không vướng bận, đồng thời sở hữu sự nhanh nhẹn, tự do và may mắn như cánh chim yến bay lượn. Tên gọi này còn hàm chứa ước vọng về một cuộc đời an lành, hạnh phúc và tràn đầy sức sống.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái