Tìm theo từ khóa
"K"

Kenmin
77,405
Đang cập nhật ý nghĩa...
Khắc Triệu
77,201
Con là người nghiêm khắc với bản thân, mạnh mẽ, tài giỏi. Tên Khắc Triệu mong con luôn mạnh mẽ, tài năng, vinh hoa phú quý
Minh Khiêm
76,928
- "Minh" thường được hiểu là sáng, rõ ràng, thông minh, hoặc có trí tuệ. Nó thể hiện sự sáng suốt, thông minh và khả năng hiểu biết. - "Khiêm" có nghĩa là khiêm tốn, nhã nhặn, không kiêu ngạo. Tên này thể hiện sự khiêm nhường và tôn trọng người khác. Khi kết hợp lại, "Minh Khiêm" có thể hiểu là "người sáng suốt và khiêm tốn", một phẩm chất rất được coi trọng trong văn hóa Việt Nam.
Kylian
76,798
Tên "Kylian" là một tên khá phổ biến, đặc biệt ở Pháp và một số nước châu Âu. Trong ngữ cảnh tên người, "Kylian" có nguồn gốc từ tiếng Gaelic, có nghĩa là "nhỏ bé" hoặc "trẻ em". Tên này thường được gắn liền với sự năng động, trẻ trung và sức sống. Ngoài ra, Kylian cũng nổi tiếng nhờ cầu thủ bóng đá Kylian Mbappé, người đã trở thành một trong những ngôi sao lớn nhất của bóng đá thế giới. Nhờ vào thành công và tài năng của anh, tên "Kylian" đã trở nên phổ biến hơn và thường được liên tưởng đến sự xuất sắc và thành công trong thể thao. Tóm lại, "Kylian" không chỉ là một cái tên mà còn mang theo những ý nghĩa tích cực và hình ảnh mạnh mẽ trong văn hóa hiện đại.
Vĩ Khang
76,715
Tên đệm Vĩ: Nghĩa Hán Việt, "Vĩ" là to lớn, chỉ về tính chất quy mô khoáng đạt lớn lao, điều vượt quá suy nghĩ của người đời. Tên chính Khang: Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tóm lại tên "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.
Khoai Mì
76,680
Tên "Khoai Mì" thường được dùng để chỉ cây sắn (Manihot esculenta), một loại cây nông nghiệp quan trọng ở nhiều nước nhiệt đới. Tên gọi này có nguồn gốc từ tiếng Việt, trong đó "khoai" thường dùng để chỉ các loại củ ăn được, và "mì" có thể liên quan đến cách chế biến hoặc sử dụng của cây này trong ẩm thực. Khoai mì được biết đến với phần củ có chứa tinh bột cao, thường được chế biến thành nhiều món ăn khác nhau như bột mì, bánh, hay món khoai mì hấp. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng trong sản xuất thực phẩm và các sản phẩm công nghiệp.
Thái Khanh
76,630
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Khanh: "Khanh" trong nghĩa Hán - Việt là mĩ từ để chỉ người làm quan. Tên "Khanh" thường để chỉ những người có tài, biết cách hành xử & thông minh. Tên "Khanh" còn được đặt với mong muốn con có một tương lai sáng lạng, tốt đẹp, sung túc, sang giàu.
Kim Thắng
76,593
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thắng: Là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là "đẹp" như trong "thắng cảnh".
Lan Khuê
76,542
Trong tiếng Hán - Việt, "Khuê" là tên của một vì sao trong thập nhị bát tú Sao Khuê & là tên của một loài ngọc. Ngoài ra "Khuê" còn là từ dùng để chỉ những thứ thuộc về người phụ nữ, diễn tả sự hoa lệ. Tên "Lan Khuê" thường được đặt cho nữ, với hàm ý mong muốn người con gái có nét đẹp thanh tú, sáng trong như vì sao, cuốn hút như ngọc quý & mang cốt cách cao sang, diễm lệ
Uyển Khanh
76,424
Đây là một cái tên xinh xinh, mong con luôn xinh xắn, thướt tha, thanh tao, nhã nhặn, cuộc sống sung túc

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái