Tìm theo từ khóa
"Ki"

Phương Kiều
103,137
"Phương" Mang ý nghĩa về sự quan tâm, chia sẻ và giúp đỡ người khác. "Kiều'' Mang ý nghĩa về sự thông minh, tài giỏi và xuất chúng. "Phương Kiều" là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, có lòng nhân ái, thông minh, tài giỏi và có cuộc sống bình an, may mắn. Ngoài ra, tên "Phương Kiều" còn mang âm điệu du dương, dễ nghe và dễ nhớ, giúp tạo ấn tượng tốt đẹp cho người mang tên này.
Kim Sương
102,950
Kim: Trong tiếng Việt, "Kim" thường liên tưởng đến vàng, một kim loại quý giá. Nó tượng trưng cho sự giàu có, sang trọng, quý phái, và sự bền bỉ, trường tồn. "Kim" cũng có thể mang ý nghĩa về sự hoàn hảo, tinh khiết và giá trị cao. Sương: Sương là hơi nước ngưng tụ thành những hạt nhỏ li ti, thường xuất hiện vào buổi sáng sớm. Sương tượng trưng cho sự tinh khiết, trong trẻo, mỏng manh và vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh khiết của thiên nhiên. Nó cũng gợi lên cảm giác mới mẻ, tươi mát và thoáng đãng. Tên "Kim Sương" kết hợp cả sự quý giá, cao sang của vàng ("Kim") và vẻ đẹp thanh khiết, mỏng manh của sương ("Sương"). Nó gợi lên hình ảnh một người con gái vừa xinh đẹp, thanh tú, vừa có phẩm chất cao quý, được trân trọng. Tên này mang ý nghĩa về một vẻ đẹp tinh khôi, thuần khiết, có giá trị và được yêu mến.
Kim Tuyến
102,854
Sợi chỉ bằng vàng, tên "Kim Tuyến" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim Tuyến" còn thể hiện được sự ngay thẳng, chân thật
Saki
102,634
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kìu
102,452
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kim Mi
102,306
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Mi trong tiếng Hán Việt là xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái.
Hino Saki
102,291
Đang cập nhật ý nghĩa...
Gia Kiên
102,187
"Gia" trong nghĩa Hán - Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Gia Kiên, ý cha mẹ mong muốn con cái sau này, luôn nhớ về quê hương, đất tổ, gia đình cội nguồn, luôn chung thủy, hướng về nguồn cội
Kim Thạch
101,596
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thạch: "Thạch" theo nghĩa tiếng Hán có nghĩa là đá, nói đến những có tính chất kiên cố, cứng cáp. Tựa như đá, người tên "Thạch" thường có thể chất khỏe mạnh, ý chí kiên cường, quyết đoán, luôn giữ vững lập trường.
Xuki
101,311
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái