Tìm theo từ khóa
"H"

Kim Châu
56,609
Kim Châu là viên ngọc trắng, đẹp đẽ, hoàn mỹ.
Khả Di
56,547
"Khả" là đồng ý, bằng lòng kết hợp cùng "Di" theo nghĩa vui vẻ, hân hoan. Với tên gọi này, bố mẹ mong con luôn được vui vẻ, thoải mái trong cuộc sống.
Di Linh
56,547
Di: Thường mang ý nghĩa về sự di chuyển, dịch chuyển, hoặc sự thay đổi. Nó có thể gợi lên hình ảnh của sự vận động, sự linh hoạt và khả năng thích ứng. Trong một số trường hợp, "Di" còn mang ý nghĩa về sự truyền bá, lan tỏa, như ánh sáng hoặc một điều tốt đẹp. Linh: Gợi lên sự linh thiêng, kỳ diệu và những điều thuộc về tâm linh. Nó thường liên quan đến những điều tinh túy, cao quý và có khả năng tác động đến thế giới xung quanh. "Linh" còn mang ý nghĩa về sự nhanh nhẹn, thông minh và khả năng nắm bắt, hiểu biết sâu sắc. Ý nghĩa chung: Tên "Di Linh" có thể được hiểu là một sự kết hợp hài hòa giữa sự vận động và sự linh thiêng, giữa thế giới vật chất và thế giới tâm linh. Nó gợi lên hình ảnh một người có khả năng thích ứng linh hoạt với mọi hoàn cảnh, đồng thời sở hữu một tâm hồn nhạy cảm, tinh tế và hướng đến những giá trị cao đẹp. Tên này mang ý nghĩa về sự thông minh, nhanh nhẹn, sự linh hoạt trong cuộc sống và khả năng kết nối với những điều tốt đẹp, thiêng liêng.
Ngọc Thơi
56,544
Đệm của con thể hiện dung mạo con, xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý. Con là trân bảo, là món quà quý giá của tạo hóa. Tên Thơi có thể mang ý nghĩa thảnh thơi.
Quỳnh Vy
56,511
Theo nghĩa Hán Việt, Quỳnh không chỉ là tên loài hoa nở vào ban đêm mà còn là viên ngọc đẹp, quý giá. Tên Quỳnh Vy khi kết hợp với nhau thể hiện mong muốn con sẽ xinh đẹp, điềm đạm, khiêm nhường, đầy bản lĩnh như loài hoa quý
Hồng Xuân
56,508
"Xuân" là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. "Hồng Xuân" con là cô gái nhỏ nhắn nhưng lanh lợi, hoạt bát, luôn vui vẻ và tràn đầy sức sống như mùa xuân mới
Hoàng Hạnh
56,476
Tên đệm Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Hạnh Theo Hán - Việt, tên "Hạnh" thứ nhất, có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người. Tên "Hạnh" thường dùng cho nữ, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp.
Hai Ying
56,475
Đang cập nhật ý nghĩa...
Nguyên Huy
56,460
Tên đệm Nguyên Nguyên có nghĩa là trọn vẹn, nguyên vẹn nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu sót. Đặt đệm Nguyên với mong ước con trưởng thành hoàn thiện, đầy đủ mọi đức tính tốt. Ngoài ra Nguyên còn mang ý nghĩa về khởi đầu với mong muốn con sẽ có một khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ, hứa hẹn một tương lai tươi sáng. Tên chính Huy Tên Huy trong tiếng Hán Việt có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang huy hoàng, là sự vẻ vang, rạng rỡ, nở mày nở mặt. Cha mẹ đặt tên Huy cho con với mong muốn con sẽ có một tương lai tốt đẹp, cầu được ước thấy, trăm sự đều thuận buồm xuôi gió và là niềm tự hào của cha mẹ, của gia đình.
Diệu Quỳnh
56,455
Diệu Quỳnh: Con xinh đẹp rạng ngời, dịu dàng, êm đềm và vững vàng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái