Tìm theo từ khóa
"H"

Lục Khuyên
59,026
Tên Lục Khuyên là sự kết hợp của hai từ Hán Việt mang nhiều tầng biểu đạt. "Lục" thường chỉ màu xanh lá cây, biểu trưng cho sự tươi mới, sức sống và thiên nhiên. "Khuyên" có thể là lời khuyên răn, sự khích lệ hoặc một chiếc vòng tròn, chiếc khuyên tai. Nguồn gốc của tên này nằm sâu trong văn hóa đặt tên truyền thống Á Đông, đặc biệt là Việt Nam. Nó không phải là một tên lịch sử quá phổ biến nhưng được chọn vì sự hài hòa và mong ước về phẩm chất tốt đẹp. Tên Lục Khuyên thường được dùng để gợi tả vẻ đẹp dịu dàng, trí tuệ và sự thanh tao. Lục Khuyên tượng trưng cho một vẻ đẹp thanh khiết, gắn liền với sự sống và thiên nhiên. Màu xanh của "Lục" mang đến cảm giác bình yên, hy vọng và sự phát triển không ngừng. "Khuyên" bổ sung thêm nét duyên dáng, sự khôn ngoan và khả năng dẫn dắt, khích lệ người khác. Tổng thể, tên này gợi hình ảnh một người con gái có tâm hồn trong sáng, tràn đầy năng lượng tích cực. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc đời an lành, tươi đẹp và có giá trị, luôn mang lại sự an ủi và lời khuyên hữu ích cho mọi người xung quanh.
Hanna
59,016
Tên Hanna: Hannah, trong tiếng Hebrew, có nghĩa là "sự rộng lượng". Từ này thể hiện tinh thần hào phóng, lòng nhân từ và sẵn lòng giúp đỡ người khác. Người mang tên Hannah thường được cho là những người hiền lành, tử tế và luôn sẵn lòng chia sẻ, giúp đỡ những người xung quanh. Trong Kinh Thánh, Hannah là một nhân vật quan trọng.
Kim Hậu
59,012
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Hậu: "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu, ý chỉ người hiền lành, có trái tim lương thiện. Theo nghĩa gốc hán, "hậu" có nghĩa là phía sau, là cái sau cùng nên vì vậy luôn hi vọng những điều sau cùng trong cùng trong cuộc sống luôn là những điều tốt đẹp. Người tên "hậu" thường có tấm lòng hiền hòa, dịu dàng, không bon chen xô bồ hay tính toán và luôn tốt bụng, hết lòng vì mọi người xung quanh.
Nhật Long
59,006
Nhật Long là con rồng ban ngày, ý nói con dũng mãnh, oai phong, trí tuệ tinh tế như con rồng của trời. Ngoài ra tên Long còn thể hiện sự giàu có, quyền uy vì Long là biểu tượng của vua chúa. Nhật Long còn mang ý nghĩa tương lai con sẽ luôn may mắn, hưng thịnh như được rồng chiếu sáng.
Huệ Phương
58,998
Cô gái hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, biết báo đáp công ơn những người đã giúp đỡ mình
Hải Minh
58,993
Hải: nước, đại dương. Minh: thông minh, chiếu sáng. Tên Hải Minh với ý muốn lớn lên con sẽ khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.
Thu Trâm
58,972
Sẽ dịu dàng như mùa thu, lại vừa xinh đẹp, kiều diễm và luôn được nhiều người yêu mến.
Phô Mai
58,972
Tên ở nhà cho bé, mang tên một món ăn
Việt Khôi
58,945
Theo nghĩa Hán - Việt "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt."Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá."Việt Khôi"là mong ước của ba mẹ, con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người, xuất chúng ưu việt
Huyên Thảo
58,926
Tên đệm Huyên: Huyên là huyên náo, hoạt bát, ám chỉ con người năng động. Tên chính Thảo: Theo nghĩa hán Việt, "thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Tựa như tính chất của loài cỏ, tên "Thảo" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. Ngoài ra "Thảo" còn có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái