Tìm theo từ khóa
"N"

Leon
66,802
Leon/Leonard: Sư tử dũng mãnh.
Cindy
66,801
Cindy trong tiếng Hy Lạp cổ có nghĩa là ánh sáng, đặt tên con với nickname Cindy mong con sáng dạ, cuộc sống, danh vọng phát triển rực rỡ
Thục Oanh
66,778
"Thục" nghĩa là hiền lành. "Thục Oanh" chỉ người con gái có đạo đức tốt, thùy mị hiền lành, đáng yêu
Yuansu
66,774
Đang cập nhật ý nghĩa...
Xoài Ngọc
66,765
Đang cập nhật ý nghĩa...
Xuân Dung
66,755
Xuân Dung có ý nghĩa là vẻ đẹp của mùa xuân
Chu Chuyển
66,746
Tên "Chu Chuyển" mang trong mình những tầng ý nghĩa sâu sắc, khởi nguồn từ gốc Hán Việt. Chữ lót "Chu" (朱) thường được hiểu là màu đỏ son, sắc đỏ thắm rực rỡ, biểu trưng cho sự may mắn, thịnh vượng và sức sống mãnh liệt. Nó gợi lên hình ảnh của sự tươi mới, vẻ đẹp rạng ngời và một khởi đầu đầy hứa hẹn. Tiếp đến, tên chính "Chuyển" (轉) có nghĩa là xoay chuyển, biến đổi, di chuyển hoặc luân chuyển. Từ này hàm chứa sự linh hoạt, khả năng thích nghi và tinh thần không ngừng vận động, đổi mới. "Chuyển" gợi lên một dòng chảy liên tục, sự tiến hóa và khả năng tạo ra những thay đổi tích cực trong cuộc sống. Khi kết hợp lại, "Chu Chuyển" vẽ nên một bức tranh về sự chuyển mình rực rỡ, một quá trình biến đổi đầy sức sống và may mắn. Cái tên này gợi hình ảnh một vòng quay tươi sáng, một sự thay đổi mang lại điều tốt lành, hoặc một cá nhân luôn biết cách xoay chuyển tình thế để đạt được thành công và hạnh phúc. Khí chất đặc trưng của người mang tên "Chu Chuyển" có thể là sự năng động, lạc quan và khả năng thích ứng tuyệt vời với mọi hoàn cảnh. Cha mẹ gửi gắm qua cái tên này lời chúc con sẽ có một cuộc đời luôn rực rỡ, tràn đầy năng lượng, biết cách linh hoạt vượt qua thử thách và tạo ra những giá trị mới mẻ, tốt đẹp cho bản thân và cộng đồng.
Lương Nga
66,733
1. Lương: Trong tiếng Việt, "Lương" thường mang ý nghĩa tốt đẹp, liên quan đến sự lương thiện, tốt bụng. Ngoài ra, "Lương" cũng có thể ám chỉ đến sự cân bằng, hài hòa. 2. Nga: Tên "Nga" thường được hiểu là người con gái xinh đẹp, dịu dàng. Trong văn hóa Việt Nam, "Nga" cũng có thể gợi nhớ đến hình ảnh của những người phụ nữ thanh lịch và duyên dáng. Khi kết hợp lại, tên "Lương Nga" có thể được hiểu là "người con gái lương thiện, xinh đẹp" hoặc "người phụ nữ tốt bụng và dịu dàng".
Thanh Hoài
66,723
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Tên "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người.
Tấn Khôi
66,718
Tên đệm Tấn: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tấn" vừa có nghĩa là hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm, ân cần, vừa có nghĩa là tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến. Người đệm "Tấn" thường là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Tên chính Khôi: Tên "Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái