Tìm theo từ khóa
"I"

Thanh Giang
30,034
"Thanh" tức là thanh tao, nhã nhẵn. "Thanh Giang" là cái tên bố mẹ mong con lớn lên dù làm bất cứ việc gì cũng luôn công minh, liêm khiết, chính trực
Dạ Thi (Thy)
30,003
"Thi" nghĩa là thơ phú, cũng có nghĩa là thể hiện ra. "Dạ Thy" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh
Minh Huấn
29,890
Minh Huấn là lời dạy tốt đẹp, chỉ vào con người có nhân cách và tri thức
Trọng Hiếu
29,700
Mong muốn con luôn coi trọng sự hiếu kính, hiếu thảo với ba mẹ
Đình Trung
29,675
Con là điểm tựa của bố mẹ
Đình Phú
29,597
"Đình" nghĩa là cột đình, vững chãi, chắc chắn. Tên Đình Phú nghĩa là mong con vững chãi, mạnh mẽ, thông minh, có một cuộc sống giàu sang
Minh Trung
29,574
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, "Trung" có nghĩa là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Minh Trung" dùng để nói đến người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt
Thảo Linh
29,499
"Thảo" là cỏ & "Linh" là may mắn, linh thiêng. "Thảo Linh" có nghĩa là một cái tên luôn mang đến may mắn như sự che chở của cha mẹ dành cho con cái
Minh Phượng
29,355
"Minh" là sáng tỏ. "Minh Phượng" là từ tả phong thái chim phượng, ngụ ý con sẽ là người phước phận tràn đầy, cuộc sống cao sang quý phái
Bình Quân
29,173
"Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. "Quân" mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, "Quân" còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước. Vì vậy, tên "Bình Quân" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa. Đây là tên dùng để đặt cho con trai ngụ ý sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn như bậc quân vương bình trị đất nước

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái