Tìm theo từ khóa "E"

Thanh Truyền
99,479
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Truyền" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.

Ngọc Hiếu
99,447
"Ngọc" có nghĩa là "vật quý giá, tinh khiết, có giá trị cao". "Hiếu" có nghĩa là "hiếu thảo, biết ơn, kính trọng cha mẹ, ông bà". Tên "Ngọc Hiếu" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp hoàn mỹ của ngọc quý và những phẩm chất đạo đức cao đẹp của hiếu thảo. Thể hiện sự mong ước của cha mẹ dành cho con cái của mình, mong muốn con cái có cuộc sống giàu sang, phú quý và có lòng hiếu thảo, biết ơn.

Thiện Sơn
99,437
Theo nghĩa Hán-Việt, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. Vì vậy tên "Sơn Thiện" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có tấm lòng lương thiện, nhân ái, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn

Chery
99,435

Mey
99,411

Diệu Ngọc
99,403
Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Diệu Ngọc là hòn ngọc dịu dàng, ý nói con xinh đẹp & dịu dàng

Mỹ Điệp
99,321
- Mỹ: có nghĩa là đẹp, xinh xắn, thường được dùng để chỉ vẻ đẹp về hình thức hoặc tâm hồn. - Điệp: có nghĩa là bướm, biểu trưng cho sự nhẹ nhàng, bay bổng và tự do. Bướm cũng thường được liên tưởng đến sự thay đổi và tái sinh.

Be Tit
99,313

Thế
99,306
"Thế" ý chỉ quyền lực, khí khái của người nam nhi. Vì vậy, bố mẹ đặt tên này cho con ngụ ý mong muốn con có tính tình khiêm nhường, người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời. Theo nghĩa gốc Hán, "Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực.

Huyền Linh
99,234
Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Đặt tên con là Huyền Linh mong con thông minh, nhanh nhẹn, thùy mị nết na

Tìm thêm tên

hoặc