Tìm theo từ khóa "Th"

Thúy Hà
92,744
"Thuý" là viên ngọc quý. "Thuý Hà" chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ mong con chào đời luôn xinh đẹp, rạng ngời, bố mẹ rất tự hào vì con con trong cuộc đời này.

Thanh Diệu
92,730
Theo nghĩa Hán - Việt "Thanh" Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý."Diệu" có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu."Thanh Diệu" mong muốn con có cuộc sống an nhàn , cao quý thanh bạch, cuộc sống tốt đẹp luôn ở bên con.

Thanh Tri
92,712
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là trong sáng, trong sạch, thanh khiết. "Tri" ngoài nghĩa là trí, tức là có hiểu biết, trí tuệ, còn dùng để nói đến người bạn thân rất hiểu lòng mình. Tên "Thanh Tri" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, thân thiện, sống trong sạch, liêm khiết.

Thạch Thảo
92,705
"Thạch" là đá quý, "Thảo" là hoa cỏ quý. Cha mẹ mong con sau là báu vật trân quý

Thu Kiều
92,679
Thu: Thu thường gợi lên hình ảnh mùa thu, mùa của sự chín chắn, trưởng thành, và vẻ đẹp dịu dàng, thanh khiết. Nó cũng có thể mang ý nghĩa thu hoạch, thành công, và sự sung túc. Trong văn hóa Á Đông, mùa thu thường được liên kết với sự tĩnh lặng, suy tư, và cảm xúc sâu lắng. Kiều: Kiều mang ý nghĩa xinh đẹp, duyên dáng, và yêu kiều. Nó thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp thanh tú, dịu dàng của người con gái. Từ "kiều" cũng có thể mang ý nghĩa cao sang, quý phái. Tổng kết: Tên Thu Kiều gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, dịu dàng, mang vẻ đẹp thanh khiết như mùa thu. Tên này cũng có thể mang ý nghĩa về sự trưởng thành, thành công, và một phẩm chất cao quý. Nó thể hiện sự kết hợp giữa vẻ đẹp bên ngoài và sự chín chắn, sâu sắc bên trong.

Thi Anh
92,648
Tên đệm Thi: Thi là đệm một loài cỏ có lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi. Ngoài ra Thi còn có nghĩa là thơ. Người đệm Thi dùng để chỉ người xinh đẹp, dịu dàng. Tên chính Anh: Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.

Minh Thắng
92,553
"Minh" nghĩa là thông minh, minh mẫn, "Thắng" trong chiến thắng, thành công. Tên Minh Thắng mong con thông minh, lanh lợi, thành công sẽ đến với con

Đàm Thu
92,529
- "Đàm" có thể có nhiều nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào cách sử dụng và ngữ cảnh. Trong một số trường hợp, "Đàm" có thể liên quan đến sự đàm thoại, trò chuyện hoặc có thể là một họ của người Việt Nam. - "Thu" thường được hiểu là mùa thu, một mùa trong năm được biết đến với thời tiết mát mẻ và lá cây đổi màu. Mùa thu thường được liên kết với sự lãng mạn, yên bình và sự chuyển mình của thiên nhiên. Kết hợp lại, "Đàm Thu" có thể mang ý nghĩa là một cuộc trò chuyện trong mùa thu, hoặc một cái tên mang âm hưởng nhẹ nhàng, lãng mạn

Đăng Thành
92,377
- Đăng: Trong tiếng Việt, "Đăng" có thể mang nhiều ý nghĩa, nhưng thường được hiểu là "sáng", "tỏa sáng" hoặc "nâng cao". Nó cũng có thể liên quan đến hình ảnh của một ngọn đèn hoặc ánh sáng, biểu trưng cho sự thông minh, trí tuệ hoặc thành công. - Thành: Tên này thường có nghĩa là "thành công", "thành đạt" hoặc "vững chắc". Nó cũng có thể biểu thị cho sự hoàn thiện và ổn định.

Hồng Thức
92,303
Tên đệm Hồng: Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt đệm của người Việt, đệm Hồng thường được đặt cho con gái vì đây còn là đệm một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, đệm Hồng luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống. Tên chính Thức: Theo nghĩa tiếng Hán, "Thức" được hiểu là tri thức, có nghĩa là sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. Nói đến những người có học thức, sống có phép tắc, khuôn mẫu.

Tìm thêm tên

hoặc