Tìm theo từ khóa
"N"

Quindy
73,533
Đang cập nhật ý nghĩa...
Chọn
73,526
Tên "Chọn" trong tiếng Việt thường được hiểu là "lựa chọn" hoặc "chọn lựa"
Trọng Toại
73,523
Tên đệm Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người đệm "Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa. Tên chính Toại: Nghĩa Hán Việt là dung hòa, chỉ sự việc trọn vẹn, tâm lý hài lòng, tinh thần tiếp nhận tích cực.
Phoenix
73,488
Phoenix: là một cái tên hiện đại và đẹp, có nghĩa là 'một loài chim tái sinh từ tro tàn'.
Thiên Phú
73,470
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thiên" nghĩa là trời, "Phú" nghĩa là được cho, được ban phát. "Thiên Phú" là được trời ban cho, những tư chất vốn có ngay từ lúc sinh ra như được trời phú cho. Tên "Thiên Phú" dùng để nói đến những người thiên tài, được trời phú cho sự thông minh, nhạy bén, và tài năng
Nhựt Duy
73,465
Tên đệm Nhựt: Mặt trời, thái dương Tên chính Duy "Duy" là duy nhất, độc nhất, không có gì khác sánh bằng hoặc duy trong "Tư duy, suy nghĩ, suy luận". Tên "Duy" mang ý nghĩa mong muốn con cái là người độc nhất, đặc biệt, có tư duy nhạy bén, suy nghĩ thấu đáo, sáng suốt. Tên "Duy" cũng có thể được hiểu là mong muốn con cái có một cuộc sống đầy đủ, viên mãn, hạnh phúc.
Việt Dương
73,458
"Việt" nghĩa là ưu việt, thông minh. Việt Dương nghĩa mong con sẽ trở thành người thông minh, rạng ngời xuất chúng hơn người
Vi Liên
73,448
Liên có nghĩa là hoa sen. Trong điển Hán Việt, từ "liên" mang ý nghĩa hoa sen - một loài hoa thanh cao, thơm ngát và đẹp đẽ. Hoa sen được coi là một biểu tượng của sự trong sáng, thanh cao và thuần khiết. Những người mang tên Liên thường hòa nhã, dịu dàng và tinh tế. Họ tỏ ra thanh khiết và không chấp nhận những điều tiêu cực hay những hành vi không tốt trong cuộc sống. Như hoa sen nở trên mặt nước đục, người mang tên Liên cũng giữ vững phẩm chất tốt đẹp dưới mọi hoàn cảnh.
Đông Giao
73,437
Đang cập nhật ý nghĩa...
Ngọc Hạnh
73,426
Phân tích thành phần tên đệm và tên chính: Ngọc Ngọc là một từ Hán Việt chỉ các loại đá quý hiếm, có giá trị cao, thường là màu xanh lục hoặc trắng trong suốt. Trong văn hóa phương Đông, Ngọc tượng trưng cho sự tinh khiết, vẻ đẹp cao quý, sự giàu sang và quyền lực. Người mang tên Ngọc thường được kỳ vọng sẽ có dung mạo xinh đẹp, phẩm chất thanh cao, thông minh và được mọi người trân trọng. Ngọc còn mang ý nghĩa về sự bền vững, trường tồn, không dễ bị phai mờ theo thời gian. Phân tích thành phần tên chính: Hạnh Hạnh là một từ Hán Việt có nhiều lớp nghĩa. Nghĩa phổ biến nhất là chỉ đức hạnh, phẩm hạnh, tức là những chuẩn mực đạo đức tốt đẹp, lối sống mẫu mực, biết đối nhân xử thế. Hạnh cũng có thể chỉ cây Hạnh (cây mơ, cây hạnh nhân), loài cây nở hoa đẹp, tượng trưng cho sự kiên cường, vượt qua khó khăn để đơm hoa kết trái. Người tên Hạnh thường được mong muốn sẽ là người có đạo đức tốt, hiền thục, biết yêu thương, sống có trách nhiệm và mang lại niềm vui, sự an lành cho gia đình và xã hội. Tổng kết ý nghĩa tên Ngọc Hạnh Tên Ngọc Hạnh là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp bên ngoài và phẩm chất bên trong. Ngọc đại diện cho vẻ đẹp quý giá, sự tinh tế và giá trị cao. Hạnh đại diện cho đạo đức, sự hiền thục và lối sống mẫu mực. Khi ghép lại, tên Ngọc Hạnh mang ý nghĩa là một người phụ nữ không chỉ sở hữu vẻ đẹp rạng ngời, quý phái như ngọc mà còn có phẩm hạnh cao đẹp, tâm hồn trong sáng. Đây là cái tên thể hiện mong muốn người con gái sẽ có một cuộc sống sung túc, được kính trọng, đồng thời luôn giữ gìn được những giá trị đạo đức tốt đẹp, trở thành người có ích và được mọi người yêu mến.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái