Tìm theo từ khóa
"Triều"

Triều Thành
62,539
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Thành" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng và có bản lĩnh như triều cường, sau sẽ thành công làm nên nghiệp lớn
Triệu Đông
62,237
Triệu Đông là một cái tên mang thanh âm vang dội, hào hùng và gợi lên nhiều tầng cảm xúc sâu sắc. Trong từ điển Hán Việt, chữ Triệu tượng trưng cho sự trù phú, lớn lao, vô số cát tường và cũng hàm ý về một điềm lành khởi sắc. Chữ Đông gợi nhắc đến phương Đông nơi vầng thái dương ló rạng, biểu tượng của sự bắt đầu đầy hy vọng, sức sống mãnh liệt và nguồn năng lượng dồi dào của buổi sớm mai. Sự kết hợp giữa hai từ này tạo nên hình ảnh một bình minh rộng lớn, rực rỡ và tràn ngập sinh khí. Tên gọi khắc họa người mang phong thái đĩnh đạc, tầm nhìn khoáng đạt và luôn hướng về những chân trời tươi sáng. Khí chất của Triệu Đông vừa có sự uy nghiêm, bền bỉ của những điều lớn lao, vừa có sự tươi trẻ, nồng nhiệt của ánh dương buổi sớm. Cái tên còn gợi lên liên tưởng về một con người có ý chí kiên định và tâm thế vững vàng trước mọi sóng gió cuộc đời. Người mang tên này được kỳ vọng sẽ luôn giữ được sự ấm áp, tấm lòng rộng mở cùng khả năng truyền cảm hứng mạnh mẽ đến mọi người xung quanh. Đặt tên con là Triệu Đông, cha mẹ gửi gắm niềm tin về một cuộc đời vẻ vang, thịnh vượng và tràn ngập may mắn. Mong con lớn lên sẽ trở thành người đàn ông bản lĩnh, có hoài bão lớn lao và luôn là niềm tự hào rạng ngời của gia đình.
Triệu Anh
59,613
Thanh nhàn, phú quý, trí dũng song toàn, dễ thành công, hưng vượng, khéo léo
Triệu Vy
57,311
Tên đệm Triệu: Theo nghĩa gốc Hán, Triệu có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt con đệm Triệu là hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình. Ngoài ra đệm Triệu còn mang ý nghĩa mong muốn có cuộc sống giàu sangg, phú quý. Tên chính Vy: Trong tiếng Việt, "Vy" có nghĩa là "nhỏ bé, đáng yêu", "tinh tế, xinh xắn". Tên Vy thường được dùng để gợi tả những người con gái có dáng người nhỏ bé, xinh xắn, đáng yêu. Bên cạnh đó, người tên Vy còn được đánh giá là thông minh, khôn khéo, luôn làm tốt mọi việc, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
Triệu Hạnh
56,089
1. Triệu (兆): Trong tiếng Việt, "triệu" thường mang nghĩa là "ngàn", "một triệu" hoặc có thể hiểu là một dấu hiệu, điềm báo. Tùy vào ngữ cảnh, nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự lớn lao, vĩ đại. 2. Hạnh (幸): "Hạnh" thường liên quan đến sự hạnh phúc, may mắn, hoặc điều tốt đẹp. Nó cũng có thể liên quan đến phẩm hạnh, đạo đức tốt. Khi kết hợp lại, "Triệu Hạnh" có thể được hiểu là "nhiều hạnh phúc" hoặc "điềm báo về hạnh phúc".
Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng
Vương Triều
46,256
Theo nghĩa Hán - Việt, "Vương" có nghĩa là vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. "Triều" là triều đại, thời đại của nước quân chủ. Vương Triều nói đến vị vua trị vì cả triều đại, nắm tất cả quyền lực trong tay. Tên "Vương Triều" được đặt nhằm mong con mạnh mẽ, oai hùng, thông minh, tài giỏi, làm được việc lớn mang lại vẻ vang cho gia đình
Vương Triệu
35,735
"Vương" nghĩa là vương gia, mang nghĩa tươi tốt, phồn thịnh. Tên "Vương Triệu" dùng để ước mong cho tương lai con có được cuộc sống giàu sang, hiển đạt, mang lại vẻ vang cho dòng tộc
Minh Triệu
34,907
Minh là ánh sáng, sự thông minh, tài trí được ưa dùng làm tên lót thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Triệu mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, những điều tốt đẹp, may mắn
Quang Triệu
30,563
"Quang" nghĩa là vinh quang, theo nghĩa gốc Hán "Triệu" có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt tên Quang Triệu hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình, cuộc sống giàu sang, phú quý, sự nghiệp trên đỉnh vinh quang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái