Tìm theo từ khóa "Lã"

Thụy Lâm
102,858
Tên "Thụy Lâm" mang âm sắc nhẹ nhàng chỉ người có tính cách trong sạch, điềm đạm, sống dung dị, dễ gần, luôn tinh thần bình tĩnh, thái độ an nhiên trước mọi biến cố của cuộc đời

Sô cô la
102,568
Thanh Sô cô la ngọt ngào của cha mẹ luôn đem lại niềm vui, hạnh phúc cho mọi người

Lan Ngọc
102,343
Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Lan là tên 1 loài hoa thanh tao, cao quý. Lan Ngọc nghĩa là hoa lan bằng ngọc, xinh đẹp, quý phái.

Thi Lan
101,977
1. Thi: Trong tiếng Việt, "Thi" thường được sử dụng như một phần của tên, có thể mang ý nghĩa liên quan đến thơ ca, nghệ thuật, hoặc sự thanh tao. Nó cũng có thể được hiểu là "thì" (thì, thời gian) trong một số ngữ cảnh khác. 2. Lan: "Lan" là một từ thường được dùng để chỉ loài hoa lan, biểu trưng cho vẻ đẹp, sự thanh khiết và quý phái. Hoa lan cũng thường được liên kết với sự duyên dáng và tinh tế.

Lâm Gấm
101,651
Từ xưa đến nay, gấm vốn là chất liệu vải quý phái, được dệt từ sợi tơ tằm bởi bàn tay tài hoa của những người thợ dệt lành nghề. Loại vải gấm nguyên bản thượng hạng thường được sử dụng cho vua chúa thời xưa với nhiều màu sắc, hoa văn tinh xảo nổi trên bề mặt. Ngày nay, vải gấm là loại vật liệu làm nên những bộ trang phục cao cấp, thường được diện trong các dịp lễ đặc biệt. Các gia đình thường lựa chọn tên Gấm để đặt cho bé gái. Cái tên này không chỉ thể hiện con là “tài sản” quý giá nhất của cha mẹ, mà còn nói lên ước muốn mong con lớn lên sẽ có cuộc sống giàu sang và thịnh vượng.

Nhã Lam
101,475
Đệm Nhã: Nhã nhặn, thanh nhã, đẹp đẽ, cao thượng. Tên chính Lam: Màu xanh lam, xanh da trời

Minh Lang
100,768
Tên đệm Minh Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Lang Nghĩa Hán Việt là người con trai trưởng thành.

Lạc
99,369
Con trai tên Lạc có ý nghĩa là người an lạc, sống tích cực và dễ dàng thích nghi với mọi hoàn cảnh.

Lam Tường
98,692
Tên đệm Lam: "Lam" là đệm gọi của một loại ngọc, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây, thường được ưa chuộng làm trang sức cho các đấng trị vì Ai Cập cổ đại, Ba Tư, Ấn Độ... vì màu sắc độc đáo của nó. Ngọc Lam còn có tác dụng trị bệnh, mang lại may mắn cho người mang nó. Đệm "Lam" dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, quý phái cùng những phẩm chất cao sang của bậc vua chúa, sẽ mang lại may mắn, điềm lành cho những người thân yêu. Tên chính Tường: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên "Tường" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng. Ngoài ra "Tường" còn có nghĩa là lành, mọi điều tốt lành, may mắn sẽ đến với con.

Lan Anh
98,373
"Lan" là một loài hoa đẹp. Đặt tên "Lan Anh" là mong con có sắc đẹp đằm thắm, dịu dàng

Tìm thêm tên

hoặc