Tìm theo từ khóa
"K"

Kim Thư
108,810
"Kim" là trân quý, "Thư" là phái đẹp. Tên màng thể hiện cha mẹ mong muốn con sau này là người xao quý, nết na, đức hạnh, trước sau vẹn toàn
Kylie
108,743
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kiến Ðức
108,626
"Kiến" là kiến thức. Kiến Đức mong con sẽ là người đức độ, có học thức sau này
Kim Sơn
108,581
"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim Sơn" được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn con mạnh mẽ, hiên ngang, cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố
Khải Ca
108,463
Như khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khúc hát khải hoàn, bố mẹ mong muốn cuộc sống con luôn lạc quan
Đức Khang
108,291
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Khang: Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tóm lại tên "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.
Tink
108,208
Tên "Tink" thường mang ý nghĩa tích cực, gợi lên hình ảnh về sự vui tươi, nhanh nhẹn, khéo léo và trí tưởng tượng phong phú. Nó có thể phù hợp với những người có tính cách tinh nghịch, sáng tạo, và mang đến niềm vui cho người khác.
Hoàng Khuê
108,139
Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết
Miki
108,126
Trong tiếng Nhật, "Miki" (美樹 hoặc 美紀) có thể được viết bằng nhiều cách khác nhau, nhưng thường mang ý nghĩa như "cây đẹp" (美樹) hoặc "kỷ niệm đẹp" (美紀). Đây là một tên phổ biến cho cả nam và nữ.
Kennedy
108,099
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái