Tìm theo từ khóa "Hãn"

Út Hằng
78,280
Tên "Út Hằng" là một tên tiếng Việt, trong đó: - "Út" thường được dùng để chỉ người con út trong gia đình, mang ý nghĩa là người nhỏ nhất, được yêu thương và cưng chiều. - "Hằng" có nghĩa là vĩnh cửu, lâu dài hoặc ánh trăng. Nó thường biểu thị sự ổn định, dịu dàng và thanh tao. Kết hợp lại, tên "Út Hằng" có thể mang ý nghĩa là người con út được yêu thương, với tính cách dịu dàng.

Bích Hằng
78,233
"Bích" là ngọc bích, ý chỉ sự quý giá. "Hằng" trong chữ Hằng Nga ý chỉ một người con gái xinh đẹp, thanh thoát, nhẹ nhàng. Cái tên "Bích Hằng" ý chỉ sự quý giá, mong con lớn lên luôn xinh đẹp, có tính khí dịu dàng, nết na.

Hạnh Ngân
78,141
Ngân: Là sự giàu có, thịnh vượng. Ý nghĩa của tên Hạnh Ngân: Cha mẹ mong con sẽ sống ngoan hiền, hiếu thảo, có đức hạnh và có một tương lai ấm no đầy đủ.

Kim Phấn
77,853
Kim: Nghĩa đen: Kim loại quý, thường là vàng. Nghĩa bóng: Thể hiện sự cao quý, giá trị, sự giàu có, sang trọng. Kim còn tượng trưng cho sự bền bỉ, cứng cáp, không dễ bị thay đổi theo thời gian. Phấn: Nghĩa đen: Bột mịn, thường dùng để trang điểm, làm đẹp. Nghĩa bóng: Thể hiện vẻ đẹp, sự trang nhã, duyên dáng, mềm mại, nữ tính. Phấn còn mang ý nghĩa của sự tươi tắn, rạng rỡ, làm nổi bật những nét đẹp vốn có. Tổng kết: Tên Kim Phấn mang ý nghĩa về một người con gái vừa có vẻ đẹp cao quý, sang trọng, vừa có sự duyên dáng, mềm mại, tươi tắn. Tên này thường được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, quý phái, có phẩm chất cao đẹp và cuộc sống sung túc, hạnh phúc.

Hằng
77,838
Tên Hằng trong Hán Việt: Trong tiếng Hán thì Hằng có nghĩa là sự vững bền. Vì vậy, khi đặt tên con là Hằng nghĩa là cha mẹ mong muốn con sẽ có một ý chí kiên định, vững vàng

Hiểu Thành
77,559
1. "Hiểu": Thường mang ý nghĩa là sự hiểu biết, thông minh, sáng suốt. Nó thể hiện khả năng nhận thức, phân tích và thấu hiểu vấn đề. 2. "Thành": Có thể hiểu là thành công, thành đạt, hoặc thành tựu. Nó cũng có thể chỉ sự hoàn thiện, trọn vẹn. Kết hợp lại, "Hiểu Thành" có thể được hiểu là người có sự hiểu biết sáng suốt và đạt được thành công hoặc thành tựu trong cuộc sống

Yến Thanh
77,456
Là tên có thể đặt cho cả con trai và con gái. Yến Thanh, còn được gọi là Lãng Tử Yến Thanh là một trong 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong truyện Thủy Hử của Trung Quốc.

Khánh Nguyên
77,445
Khánh: niềm vui. Nguyên: nguồn cội. Vậy Khánh Nguyên nghĩa là niềm vui của người trở về cội nguồn, hay niềm vui cội nguồn

Ðắc Thành
77,440
"Đắc Thành" là người gánh vác được việc lớn, thành công sau này

Thanh Ngoan
77,421
Tên đệm Thanh: Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Tên chính Ngoan: ngoan ngoãn, lễ phép.

Tìm thêm tên

hoặc