Tìm theo từ khóa
"N"

Ngọc Luân
76,616
Tên đệm Ngọc: Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Tên chính Luân: Nghĩa Hán Việt là quan hệ con người, thể hiện đạo đức, luân lý nhân thế.
Minh Nguyên
76,598
Tên đệm Minh: Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Nguyên: Nguyên có nghĩa là trọn vẹn, nguyên vẹn nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu sót. Đặt tên Nguyên với mong ước con trưởng thành hoàn thiện, đầy đủ mọi đức tính tốt. Ngoài ra Nguyên còn mang ý nghĩa về khởi đầu với mong muốn con sẽ có một khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ, hứa hẹn một tương lai tươi sáng.
Kim Thắng
76,593
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thắng: Là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là "đẹp" như trong "thắng cảnh".
Nato
76,577
NATO là cách viết tắt của North Atlantic Treaty Organization - Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương là một tổ chức quân sự - chính trị thành lập năm 1949, ban đầu gồm Hoa Kỳ, Canada và một số nước Tây Âu.
Hồ Hiền
76,576
- "Hồ" là một họ phổ biến ở Việt Nam. Họ này có nguồn gốc từ Trung Quốc và có ý nghĩa liên quan đến nước, thường gợi nhớ đến hồ nước. - "Hiền" thường được hiểu là hiền lành, tốt bụng, và có đức hạnh. Tên "Hiền" thường được dùng để chỉ những người có tính cách ôn hòa, dễ gần và tốt bụng. Kết hợp lại, tên "Hồ Hiền" có thể được hiểu là một người thuộc dòng họ Hồ, có tính cách hiền lành và tốt bụng.
Tiny
76,574
Tiny có nghĩa là người bé nhỏ
Alan
76,562
Alan: Quý ông lịch lãm và tự tin
Quang Trường
76,557
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quang" có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang, sạch sẽ, "Trường" gợi sự to lớn, vẻ đẹp bao la. "Quang Trường" có nghĩa là ánh sáng rộng, dài, sự vẻ vang to lớn. Tên "Quang Trường" dùng để nói đến người thông minh, tài trí, kiên cường, có chí hướng, ngay thẳng, chân thật
Thi Nhi
76,551
"Thi Nhi" là một tên gọi thuần Việt, được tạo thành từ hai thành tố "Thi" và "Nhi". "Thi" mang hàm ý thơ ca, vẻ đẹp của ngôn ngữ và tâm hồn bay bổng. "Nhi" thường chỉ đứa trẻ, sự non nớt, đáng yêu và trong sáng. Tên gọi này gợi lên hình ảnh một cô bé có tâm hồn tinh tế, nhạy cảm và giàu cảm xúc. Người mang tên Thi Nhi thường được kỳ vọng sẽ có năng khiếu nghệ thuật, đặc biệt là văn chương. Nó còn biểu trưng cho sự dịu dàng, thanh thoát và một vẻ đẹp nội tâm sâu sắc. Nguồn gốc của tên Thi Nhi nằm trong truyền thống đặt tên Hán Việt phổ biến tại Việt Nam, nơi cha mẹ thường chọn những từ mang tính ước lệ. Việc kết hợp yếu tố văn hóa, nghệ thuật với sự ngây thơ của tuổi thơ thể hiện mong muốn con cái lớn lên sẽ có trí tuệ và tâm hồn phong phú. Tên này còn là lời chúc phúc cho một cuộc đời an yên, được bao bọc bởi tình yêu thương.
Lan Khuê
76,542
Trong tiếng Hán - Việt, "Khuê" là tên của một vì sao trong thập nhị bát tú Sao Khuê & là tên của một loài ngọc. Ngoài ra "Khuê" còn là từ dùng để chỉ những thứ thuộc về người phụ nữ, diễn tả sự hoa lệ. Tên "Lan Khuê" thường được đặt cho nữ, với hàm ý mong muốn người con gái có nét đẹp thanh tú, sáng trong như vì sao, cuốn hút như ngọc quý & mang cốt cách cao sang, diễm lệ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái