Tìm theo từ khóa "Huy"

Thuỳ Chung
50,173
Thùy trong tên Thùy Chung gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, thùy mị, nết na, thường được dùng để chỉ những người con gái có tính cách nhẹ nhàng, kín đáo và duyên dáng. Thùy còn mang ý nghĩa về sự thanh tú, tinh tế trong tâm hồn và vẻ ngoài. Chung mang ý nghĩa về sự gắn kết, sum vầy, sự hòa hợp và trọn vẹn. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống viên mãn, hạnh phúc, có sự kết nối bền chặt với gia đình, bạn bè và cộng đồng. Chung còn gợi ý về sự đồng điệu trong tâm hồn, sự chia sẻ và thấu hiểu lẫn nhau. Tổng quan, tên Thùy Chung thể hiện mong muốn về một người con gái không chỉ xinh đẹp, dịu dàng mà còn có một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn, được gắn kết và yêu thương. Tên này mang ý nghĩa về sự hài hòa giữa vẻ đẹp bên ngoài và phẩm chất bên trong, sự trọn vẹn trong các mối quan hệ và sự an yên trong tâm hồn.

Thúy Hương
49,804
"Thuý" là viên ngọc quý. "Thuý Hương" chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ luôn coi con là điều tuyệt vời nhất mà bố mẹ từng có.

Thụy Miên
49,112
"Miên" nghĩa là đa tài, nhanh trí, ôn hòa, hiền hậu. Tên Thụy Miên là giấc ngủ dài và sâu nghĩa mong con đa tài, hiền hậu, an nhàn, cuối đời hưởng phúc

Thanh Huy
48,474
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên " Thanh Huy" thể hiện mong muốn về trí tuệ và nhân phẩm, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái

Thu Thủy
47,769
Tên "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn

Huyền Trân
45,774
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. "Huyền" là huyền bí, xinh đẹp. Tên "Huyền Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái, huyền bí thu hút người khác

Huy Tường
45,569
Theo nghĩa Hán - Việt, cả "Huy" và "Tường" đều dùng để nói đến những điều tốt lành, may mắn, huy hoàng. Tên "Huy Tường" thể hiện mong muốn của cha mẹ mong con sẽ gặp được nhiều may mắn và hạnh phúc trong suốt cuộc đời, và con là người đem lại may mắn cho gia đình ta

Huyền Trang
43,966
"Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo, "Trang" là trang nhã, tao nhã. Mong muốn con sau này sẽ trở thành một người xinh đẹp đoan trang

Thúy Minh
43,915
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thúy là ngọc thúy may mắn, xinh đẹp. Thúy Minh nghĩa là con xinh đẹp, quý giá & csáng dạ thông minh

Huy Khiêm
43,122
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Khiêm" nghĩa là Khiêm tốn, ôn hòa, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Khiêm là mong con sẽ có cuộc sống bình dị và rực rỡ

Tìm thêm tên

hoặc