Tìm theo từ khóa "Úc"

Ðức Khiêm
53,012
Cái tên Đức Khiêm mong con thông minh, tài đức

Phúc Nguyên
52,828
"Phúc": (Phước) là những điều may mắn tốt lành. Tên Phúc Nguyên có nghĩa là mong muốn con cái sẽ gặp được nhiều điều may mắn, thuận lợi, thành công rộng mở

Ðức Phong
52,650
Theo nghĩa Hán - Việt, chữ "Đức" là đạo đức - phẩm chất tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chữ "Phong" nghĩa là gió. Tên "Đức Phong" dùng để chỉ người có đức có tài - có câu "Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó". Vì thế, tên "Đức Phong" là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con yêu của mình, muốn con mình là người vừa có tài vừa có đức, được mọi người yêu thương, kính trọng

Đức Tuệ
51,979
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Tuệ: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.

Đức Trí
51,638
Tên đệm Đức Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Trí Theo nghĩa Hán - Việt, "Trí" là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên "Trí" là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. Cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng.

Thuc
51,470
Trong tiếng Việt, "thực" thường có nghĩa là "thực tế," "thực sự," hoặc "chân thực."

Hà Trúc
50,898
Hà Trúc là một cái tên đẹp trong tiếng Việt, mang ý nghĩa sâu sắc và hình ảnh thơ mộng. Tên này thường được đặt cho con gái, thể hiện mong muốn về một vẻ đẹp thanh cao, dịu dàng và sức sống bền bỉ. Phân tích thành phần tên Thành phần thứ nhất: Hà Hà có nghĩa là sông lớn, dòng sông. Trong văn hóa Á Đông, sông (Hà) không chỉ là nguồn nước mà còn tượng trưng cho sự sống, sự trôi chảy liên tục và sự dồi dào, phong phú. Hà còn gợi lên hình ảnh của sự mềm mại, uyển chuyển nhưng cũng đầy sức mạnh nội tại. Người mang tên Hà thường được kỳ vọng có tâm hồn rộng mở, bao dung, và có khả năng thích ứng linh hoạt với mọi hoàn cảnh. Thành phần thứ hai: Trúc Trúc là cây tre, một loại cây quen thuộc và mang nhiều ý nghĩa biểu tượng cao quý. Trúc đại diện cho sự thanh cao, khí tiết, sự kiên cường và sức sống mãnh liệt. Cây trúc dù thân gầy nhưng dẻo dai, không bao giờ gục ngã trước gió bão, tượng trưng cho phẩm chất ngay thẳng, không khuất phục. Người mang tên Trúc thường được mong muốn có cốt cách thanh lịch, giản dị, nhưng ý chí sắt đá và tinh thần lạc quan. Tổng kết ý nghĩa tên Hà Trúc Khi kết hợp lại, Hà Trúc tạo nên một bức tranh hài hòa giữa sự mềm mại của dòng sông và sự thanh thoát, kiên cường của cây trúc. Hà Trúc mang ý nghĩa về một vẻ đẹp dịu dàng, uyển chuyển như dòng sông, nhưng đồng thời sở hữu khí chất cao quý, sự bền bỉ và sức sống mãnh liệt như cây trúc. Tên này thể hiện mong ước người con gái sẽ có một cuộc đời an nhiên, thanh thoát, luôn giữ được phẩm chất cao đẹp và vượt qua mọi thử thách bằng sự kiên cường của mình.

Đức Duy
50,759
Đức Duy mang ý nghĩa là "Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con". Điều này ám chỉ rằng người mang tên Đức Duy sẽ luôn giữ được phẩm chất đức độ, tốt đẹp trong cuộc sống và sẽ có số phận tốt đẹp, linh thiêng. Tên Đức Duy cũng có thể đại diện cho sự tôn trọng và đạo đức trong xã hội.

Đức Tân
50,250
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Tân: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tân" có nghĩa là sự mới lạ, mới mẻ. Tên "Tân" dùng để nói đến người có trí tuệ được khai sáng, thích khám phá những điều hay, điều mới lạ.

Ðức Bằng
50,210
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bằng" có nghĩa là công bằng, bình đẳng, không thiên vị, bên trọng bên khinh, sống thẳng ngay, làm điều thiện, tâm trong sáng

Tìm thêm tên

hoặc