Tìm theo từ khóa
"N"

Huy Thành
77,169
"Huy" nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy, sáng chói, "Thành" nghĩa là luôn đạt được như ý nguyện, thành công. Tên Huy Thành mong con thông minh, mọi chuyện được như mong muốn, sau sẽ thành công, huy hoàng
Tùng Anh
77,154
"Tùng Anh" ý nghĩa Thanh nhàn, phú quý, trí dũng song toàn. Mong con sau này sẽ thành công
Ling
77,151
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hồng Tiên
77,144
Tên đệm Hồng Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt đệm của người Việt, đệm Hồng thường được đặt cho con gái vì đây còn là đệm một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, đệm Hồng luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống. Tên chính Tiên tên Tiên có nghĩa là "thoát tục", "tiên giới". Đây là những khái niệm thường được dùng để chỉ thế giới của các vị thần, tiên, là nơi có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, thoát khỏi những phiền não của trần tục. Tên "Tiên" cũng có thể mang ý nghĩa là "hiền dịu, xinh đẹp". Trong văn hóa dân gian Việt Nam, tiên nữ thường được miêu tả là những người có vẻ đẹp tuyệt trần, tâm hồn thanh cao, lương thiện.
Thanh Thủy
77,131
Thanh Thủy có nghĩa nước xanh như nước trong hồ. Con rất xinh đẹp, trong sáng và cuộc sống con an nhàn.
Shirne
77,110
Đang cập nhật ý nghĩa...
Gạo Ngoan
77,070
Trong tiếng Việt, "gạo" là một loại ngũ cốc quan trọng, là lương thực chính của nhiều quốc gia châu Á, bao gồm Việt Nam. "Ngoan" thường được dùng để miêu tả tính cách của một người hoặc sự vật, có nghĩa là hiền lành, dễ bảo, hoặc tuân thủ.
Hiền
77,060
Theo tiếng Hán - Việt, khi nói về người thì "Hiền" có nghĩa là tốt lành, có tài có đức. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh.
Măng Tây
77,046
Tên một món ăn
Sting
77,034
Tên một loại đồ uống

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái